Buddha Air
OpenSky ghi được 26 chuyến bay đi và đến của Buddha Air trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
26 tháng 8/2026
theo OpenSky Network
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
3.425 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| U4614 | PKR–KTM2 chặng | 3,7% | 64 |
| U4608 | PKR–KTM2 chặng | 4,0% | 63 |
| U4616 | PKR–KTM2 chặng | 0,0% | 63 |
| U4602 | PKR–KTM2 chặng | 12,5% | 61 |
| U4612 | PKR–KTM2 chặng | 0,0% | 61 |
| U4620 | PKR–KTM2 chặng | 9,5% | 61 |
| U4618 | PKR–KTM2 chặng | 4,2% | 60 |
| U4662 | PHH–KTM2 chặng | 50,0% | 55 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| BWA–KTMSân bay quốc tế Gautam Buddha · Sân bay quốc tế Tribhuvan | 15 | 473 |
| BIR–KTMSân bay Biratnagar · Sân bay quốc tế Tribhuvan | 14 | 441 |
| KTM–PKRSân bay quốc tế Tribhuvan · Sân bay Pokhara | 12 | 385 |
| KTM–PHHSân bay quốc tế Tribhuvan · Sân bay quốc tế Pokhara | 10 | 313 |
| BDP–KTMSân bay Bhadrapur · Sân bay quốc tế Tribhuvan | 8 | 254 |
| JKR–KTMSân bay Janakpur · Sân bay quốc tế Tribhuvan | 6 | 195 |
| KTM–KTMSân bay quốc tế Tribhuvan · Sân bay quốc tế Tribhuvan | 5 | 160 |
| KEP–KTMSân bay Nepalgunj · Sân bay quốc tế Tribhuvan | 4 | 130 |
Tính từ 78 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.