Bellesavia
Tháng 11/2000 Bellesavia khai thác 6.468 chuyến bay trên các đường bay Brazil, vận chuyển 324.273 lượt khách và 3.331 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 84.932 chuyến bay khai thác (1–11/2000).
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Bellesavia mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 1999 | Chuyến bay khai thác 2000 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 10.359 | – |
| Tháng 2 | – | 9.105 | – |
| Tháng 3 | – | 9.739 | – |
| Tháng 4 | – | 8.024 | – |
| Tháng 5 | – | 7.168 | – |
| Tháng 6 | – | 7.285 | – |
| Tháng 7 | – | 6.643 | – |
| Tháng 8 | – | 6.805 | – |
| Tháng 9 | – | 6.557 | – |
| Tháng 10 | – | 6.779 | – |
| Tháng 11 | – | 6.468 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Bellesavia mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 1999 | Lượt khách 2000 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 457.291 | – |
| Tháng 2 | – | 341.850 | – |
| Tháng 3 | – | 391.802 | – |
| Tháng 4 | – | 368.181 | – |
| Tháng 5 | – | 333.390 | – |
| Tháng 6 | – | 363.181 | – |
| Tháng 7 | – | 399.113 | – |
| Tháng 8 | – | 353.122 | – |
| Tháng 9 | – | 333.217 | – |
| Tháng 10 | – | 344.462 | – |
| Tháng 11 | – | 324.273 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Bellesavia mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 1999 | Tấn hàng hoá 2000 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1.146 | – |
| Tháng 2 | – | 1.261 | – |
| Tháng 3 | – | 2.176 | – |
| Tháng 4 | – | 2.613 | – |
| Tháng 5 | – | 2.720 | – |
| Tháng 6 | – | 2.641 | – |
| Tháng 7 | – | 2.665 | – |
| Tháng 8 | – | 3.092 | – |
| Tháng 9 | – | 3.465 | – |
| Tháng 10 | – | 3.690 | – |
| Tháng 11 | – | 3.331 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Bellesavia mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 1999 | Ghế cung ứng 2000 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 938.888 | – |
| Tháng 2 | – | 814.831 | – |
| Tháng 3 | – | 864.003 | – |
| Tháng 4 | – | 787.929 | – |
| Tháng 5 | – | 801.814 | – |
| Tháng 6 | – | 800.656 | – |
| Tháng 7 | – | 732.749 | – |
| Tháng 8 | – | 744.425 | – |
| Tháng 9 | – | 730.806 | – |
| Tháng 10 | – | 754.333 | – |
| Tháng 11 | – | 726.050 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Chuỗi còn ngắn — Bellesavia mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 1999 | Hệ số tải 2000 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 48,7% | – |
| Tháng 2 | – | 42,0% | – |
| Tháng 3 | – | 45,3% | – |
| Tháng 4 | – | 46,7% | – |
| Tháng 5 | – | 41,6% | – |
| Tháng 6 | – | 45,4% | – |
| Tháng 7 | – | 54,5% | – |
| Tháng 8 | – | 47,4% | – |
| Tháng 9 | – | 45,6% | – |
| Tháng 10 | – | 45,7% | – |
| Tháng 11 | – | 44,7% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |