ICAO ROI

Avior Airlines

Tháng 5/2022 Avior Airlines khai thác 4 chuyến bay đi/đến Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 253 chuyến bay khai thác (1–4/2019), giảm 1,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 4/2019 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2018Chuyến bay khai thác 2019So cùng kỳ
Tháng 18359▼ 28,9%
Tháng 256560,0%
Tháng 35762▲ 8,8%
Tháng 46176▲ 24,6%
Tháng 566––
Tháng 659––
Tháng 764––
Tháng 864––
Tháng 962––
Tháng 1062––
Tháng 1160––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)257253▼ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2021Chuyến bay khai thác 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–4–
Tháng 62––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2018Lượt khách 2019So cùng kỳ
Tháng 112.6629.552▼ 24,6%
Tháng 28.4847.225▼ 14,8%
Tháng 38.0279.665▲ 20,4%
Tháng 47.48810.518▲ 40,5%
Tháng 57.435––
Tháng 68.657––
Tháng 710.945––
Tháng 811.154––
Tháng 910.617––
Tháng 107.694––
Tháng 118.729––
Tháng 129.877––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)36.66136.960▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2021Lượt khách 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–86–
Tháng 651––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2017.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2016Tấn hàng hoá 2017So cùng kỳ
Tháng 11817▼ 4,1%
Tháng 21518▲ 17,7%
Tháng 32213▼ 40,2%
Tháng 413––
Tháng 511––
Tháng 610––
Tháng 715––
Tháng 810––
Tháng 912––
Tháng 1014––
Tháng 1116––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5548▼ 12,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–75,0%–
Tháng 60,0%––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2021Chuyến bị huỷ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–0–
Tháng 62––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

340 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2021Chuyến theo lịch 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–4–
Tháng 64––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2018Ghế cung ứng 2019So cùng kỳ
Tháng 117.28014.379▼ 16,8%
Tháng 212.06013.610▲ 12,9%
Tháng 311.76015.566▲ 32,4%
Tháng 48.78415.495▲ 76,4%
Tháng 59.504––
Tháng 614.379––
Tháng 714.100––
Tháng 813.878––
Tháng 914.034––
Tháng 1014.811––
Tháng 1114.079––
Tháng 1212.561––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)49.88459.050▲ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2021Ghế cung ứng 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–580–
Tháng 6290––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳHệ số tải 2018Hệ số tải 2019So cùng kỳ
Tháng 173,3%66,4%▼ 9,3%
Tháng 270,3%53,1%▼ 24,5%
Tháng 368,3%62,1%▼ 9,0%
Tháng 485,2%67,9%▼ 20,4%
Tháng 578,2%––
Tháng 660,2%––
Tháng 777,6%––
Tháng 880,4%––
Tháng 975,7%––
Tháng 1051,9%––
Tháng 1162,0%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)74,3%62,4%▼ 16,0%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2017 106 55 66 62 62 62 67 72 85 63 60 77
2018 83 56 57 61 66 59 64 64 62 62 60 51
2019 59 56 62 76

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
9V74CCS–MAR100,0%43
9V75MAR–CCS0,0%39
9V40CCS–BLA100,0%35
9V42CCS–BLA—33
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CCS–MARSân bay quốc tế Simón Bolívar · Sân bay quốc tế La Chinita282
BLA–CCSSân bay quốc tế Generál José Antonio Anzoátegui · Sân bay quốc tế Simón Bolívar268
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…