Chuyến bay Hành khách Hàng hoá Đúng giờ Ghế & hệ số tải
Chuỗi số liệu Khởi hành đúng giờ Chuyến bị huỷ Chuyến theo lịch
Chuỗi số liệu Ghế cung ứng Hệ số tải
Chuyến bay khai thác theo tháng tháng 1/2017 tháng 8/2017 tháng 3/2018 tháng 9/2018 tháng 4/2019
Các kỳ gần nhất 16 kỳ Kỳ Chuyến bay khai thác 2018Chuyến bay khai thác 2019So cùng kỳ Tháng 1 83 59 ▼ 28,9% Tháng 2 56 56 0,0% Tháng 3 57 62 ▲ 8,8% Tháng 4 61 76 ▲ 24,6% Tháng 5 66 – – Tháng 6 59 – – Tháng 7 64 – – Tháng 8 64 – – Tháng 9 62 – – Tháng 10 62 – – Tháng 11 60 – – Tháng 12 51 – – Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) 257 253 ▼ 1,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)
Chuyến bay khai thác theo tháng chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ tháng 1/2020 tháng 8/2020 tháng 3/2021 tháng 10/2021 tháng 5/2022
Các kỳ gần nhất 2 kỳ Kỳ Chuyến bay khai thác 2021Chuyến bay khai thác 2022So cùng kỳ Tháng 1 – – – Tháng 2 – – – Tháng 3 – – – Tháng 4 – – – Tháng 5 – 4 – Tháng 6 2 – – Tháng 7 – – – Tháng 8 – – – Tháng 9 – – – Tháng 10 – – – Tháng 11 – – – Tháng 12 – – –
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)
Lượt khách theo tháng chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ tháng 1/2017 tháng 8/2017 tháng 3/2018 tháng 9/2018 tháng 4/2019
Các kỳ gần nhất 16 kỳ Kỳ Lượt khách 2018Lượt khách 2019So cùng kỳ Tháng 1 12.662 9.552 ▼ 24,6% Tháng 2 8.484 7.225 ▼ 14,8% Tháng 3 8.027 9.665 ▲ 20,4% Tháng 4 7.488 10.518 ▲ 40,5% Tháng 5 7.435 – – Tháng 6 8.657 – – Tháng 7 10.945 – – Tháng 8 11.154 – – Tháng 9 10.617 – – Tháng 10 7.694 – – Tháng 11 8.729 – – Tháng 12 9.877 – – Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) 36.661 36.960 ▲ 0,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)
Lượt khách theo tháng chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ 0 200 400 600 800 1.000 86
tháng 1/2020 tháng 8/2020 tháng 3/2021 tháng 10/2021 tháng 5/2022
Các kỳ gần nhất 2 kỳ Kỳ Lượt khách 2021Lượt khách 2022So cùng kỳ Tháng 1 – – – Tháng 2 – – – Tháng 3 – – – Tháng 4 – – – Tháng 5 – 86 – Tháng 6 51 – – Tháng 7 – – – Tháng 8 – – – Tháng 9 – – – Tháng 10 – – – Tháng 11 – – – Tháng 12 – – –
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)
Tấn hàng hoá theo tháng chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ Chuỗi dừng ở tháng 3/2017.
tháng 5/2015 tháng 11/2015 tháng 4/2016 tháng 10/2016 tháng 3/2017
Các kỳ gần nhất 15 kỳ Kỳ Tấn hàng hoá 2016Tấn hàng hoá 2017So cùng kỳ Tháng 1 18 17 ▼ 4,1% Tháng 2 15 18 ▲ 17,7% Tháng 3 22 13 ▼ 40,2% Tháng 4 13 – – Tháng 5 11 – – Tháng 6 10 – – Tháng 7 15 – – Tháng 8 10 – – Tháng 9 12 – – Tháng 10 14 – – Tháng 11 16 – – Tháng 12 12 – – Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) 55 48 ▼ 12,3%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)
Khởi hành đúng giờ theo tháng chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ tháng 1/2020 tháng 8/2020 tháng 3/2021 tháng 10/2021 tháng 5/2022
Các kỳ gần nhất 2 kỳ Kỳ Chuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ Tháng 1 – – – Tháng 2 – – – Tháng 3 – – – Tháng 4 – – – Tháng 5 – 75,0% – Tháng 6 0,0% – – Tháng 7 – – – Tháng 8 – – – Tháng 9 – – – Tháng 10 – – – Tháng 11 – – – Tháng 12 – – –
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)
Chuyến bị huỷ theo tháng lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức 0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ tháng 1/2020 tháng 8/2020 tháng 3/2021 tháng 10/2021 tháng 5/2022
Các kỳ gần nhất 2 kỳ Kỳ Chuyến bị huỷ 2021Chuyến bị huỷ 2022So cùng kỳ Tháng 1 – – – Tháng 2 – – – Tháng 3 – – – Tháng 4 – – – Tháng 5 – 0 – Tháng 6 2 – – Tháng 7 – – – Tháng 8 – – – Tháng 9 – – – Tháng 10 – – – Tháng 11 – – – Tháng 12 – – –
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)
Chuyến theo lịch theo tháng lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức 340 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ tháng 1/2020 tháng 8/2020 tháng 3/2021 tháng 10/2021 tháng 5/2022
Các kỳ gần nhất 2 kỳ Kỳ Chuyến theo lịch 2021Chuyến theo lịch 2022So cùng kỳ Tháng 1 – – – Tháng 2 – – – Tháng 3 – – – Tháng 4 – – – Tháng 5 – 4 – Tháng 6 4 – – Tháng 7 – – – Tháng 8 – – – Tháng 9 – – – Tháng 10 – – – Tháng 11 – – – Tháng 12 – – –
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)
Ghế cung ứng theo tháng chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ tháng 1/2017 tháng 8/2017 tháng 3/2018 tháng 9/2018 tháng 4/2019
Các kỳ gần nhất 16 kỳ Kỳ Ghế cung ứng 2018Ghế cung ứng 2019So cùng kỳ Tháng 1 17.280 14.379 ▼ 16,8% Tháng 2 12.060 13.610 ▲ 12,9% Tháng 3 11.760 15.566 ▲ 32,4% Tháng 4 8.784 15.495 ▲ 76,4% Tháng 5 9.504 – – Tháng 6 14.379 – – Tháng 7 14.100 – – Tháng 8 13.878 – – Tháng 9 14.034 – – Tháng 10 14.811 – – Tháng 11 14.079 – – Tháng 12 12.561 – – Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) 49.884 59.050 ▲ 18,4%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)
Ghế cung ứng theo tháng chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ tháng 1/2020 tháng 8/2020 tháng 3/2021 tháng 10/2021 tháng 5/2022
Các kỳ gần nhất 2 kỳ Kỳ Ghế cung ứng 2021Ghế cung ứng 2022So cùng kỳ Tháng 1 – – – Tháng 2 – – – Tháng 3 – – – Tháng 4 – – – Tháng 5 – 580 – Tháng 6 290 – – Tháng 7 – – – Tháng 8 – – – Tháng 9 – – – Tháng 10 – – – Tháng 11 – – – Tháng 12 – – –
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)
Hệ số tải (tự tính) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ tháng 1/2017 tháng 8/2017 tháng 3/2018 tháng 9/2018 tháng 4/2019
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất 16 kỳ Kỳ Hệ số tải 2018Hệ số tải 2019So cùng kỳ Tháng 1 73,3% 66,4% ▼ 9,3% Tháng 2 70,3% 53,1% ▼ 24,5% Tháng 3 68,3% 62,1% ▼ 9,0% Tháng 4 85,2% 67,9% ▼ 20,4% Tháng 5 78,2% – – Tháng 6 60,2% – – Tháng 7 77,6% – – Tháng 8 80,4% – – Tháng 9 75,7% – – Tháng 10 51,9% – – Tháng 11 62,0% – – Tháng 12 78,6% – – Trung bình cùng kỳ (T1–T4) 74,3% 62,4% ▼ 16,0%