Avianca Brasil
Tháng 4/2019 Avianca Brasil khai thác 4.370 chuyến bay trên các đường bay Brazil, vận chuyển 504.284 lượt khách và 1.879 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 5/2019, 75,0% chuyến cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 26.303 chuyến bay khai thác (1–4/2019), giảm 17,7% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác4.370▼ 45,7%so với tháng 4/2018
- Lượt khách504.284▼ 50,0%so với tháng 4/2018
- Tấn hàng hoá1.879▼ 78,4%so với tháng 4/2018
- Khởi hành đúng giờ75,0%trên 739 chuyến
Chính thức · tháng 4/2019 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 28/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2018 | Chuyến bay khai thác 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.383 | 7.801 | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 7.340 | 6.936 | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 8.167 | 7.196 | ▼ 11,9% |
| Tháng 4 | 8.053 | 4.370 | ▼ 45,7% |
| Tháng 5 | 8.397 | – | – |
| Tháng 6 | 7.874 | – | – |
| Tháng 7 | 8.584 | – | – |
| Tháng 8 | 8.389 | – | – |
| Tháng 9 | 8.068 | – | – |
| Tháng 10 | 8.320 | – | – |
| Tháng 11 | 7.669 | – | – |
| Tháng 12 | 7.816 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 31.943 | 26.303 | ▼ 17,7% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 28/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2018 | Lượt khách 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.113.176 | 998.254 | ▼ 10,3% |
| Tháng 2 | 949.647 | 866.020 | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 1.027.609 | 907.949 | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 1.008.915 | 504.284 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 998.568 | – | – |
| Tháng 6 | 963.531 | – | – |
| Tháng 7 | 1.134.470 | – | – |
| Tháng 8 | 1.072.180 | – | – |
| Tháng 9 | 1.024.231 | – | – |
| Tháng 10 | 1.058.966 | – | – |
| Tháng 11 | 989.106 | – | – |
| Tháng 12 | 1.024.013 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 4.099.347 | 3.276.507 | ▼ 20,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 28/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2018 | Tấn hàng hoá 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.315 | 7.894 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 7.411 | 7.629 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 8.862 | 3.551 | ▼ 59,9% |
| Tháng 4 | 8.688 | 1.879 | ▼ 78,4% |
| Tháng 5 | 9.155 | – | – |
| Tháng 6 | 8.585 | – | – |
| Tháng 7 | 7.795 | – | – |
| Tháng 8 | 8.943 | – | – |
| Tháng 9 | 9.800 | – | – |
| Tháng 10 | 9.648 | – | – |
| Tháng 11 | 9.557 | – | – |
| Tháng 12 | 9.378 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 31.276 | 20.954 | ▼ 33,0% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2018 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,4% | 83,0% | ▲ 37,5% |
| Tháng 2 | 70,8% | 77,8% | ▲ 9,9% |
| Tháng 3 | 73,9% | 68,4% | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 87,8% | 73,5% | ▼ 16,2% |
| Tháng 5 | 78,7% | 75,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 6 | 74,4% | – | – |
| Tháng 7 | 75,7% | – | – |
| Tháng 8 | 86,4% | – | – |
| Tháng 9 | 89,1% | – | – |
| Tháng 10 | 90,2% | – | – |
| Tháng 11 | 82,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 74,3% | 75,5% | ▲ 1,7% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2018 | Chuyến bị huỷ 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 220 | 70 | ▼ 68,2% |
| Tháng 2 | 418 | 93 | ▼ 77,8% |
| Tháng 3 | 116 | 163 | ▲ 40,5% |
| Tháng 4 | 38 | 100 | ▲ 163,2% |
| Tháng 5 | 203 | 201 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 232 | – | – |
| Tháng 7 | 129 | – | – |
| Tháng 8 | 96 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 66 | – | – |
| Tháng 11 | 80 | – | – |
| Tháng 12 | 103 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 995 | 627 | ▼ 37,0% |
Chuyến theo lịch theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2018 | Chuyến theo lịch 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.453 | 7.806 | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 7.560 | 6.991 | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 8.267 | 7.351 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 8.086 | 4.495 | ▼ 44,4% |
| Tháng 5 | 8.599 | 940 | ▼ 89,1% |
| Tháng 6 | 8.128 | – | – |
| Tháng 7 | 8.685 | – | – |
| Tháng 8 | 8.491 | – | – |
| Tháng 9 | 8.113 | – | – |
| Tháng 10 | 8.411 | – | – |
| Tháng 11 | 7.731 | – | – |
| Tháng 12 | 7.913 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 40.965 | 27.583 | ▼ 32,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 28/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2018 | Ghế cung ứng 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.296.922 | 1.212.366 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 1.138.143 | 1.066.935 | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 1.265.227 | 1.108.763 | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 1.244.997 | 654.697 | ▼ 47,4% |
| Tháng 5 | 1.295.659 | – | – |
| Tháng 6 | 1.222.656 | – | – |
| Tháng 7 | 1.343.519 | – | – |
| Tháng 8 | 1.311.187 | – | – |
| Tháng 9 | 1.259.900 | – | – |
| Tháng 10 | 1.300.888 | – | – |
| Tháng 11 | 1.204.803 | – | – |
| Tháng 12 | 1.217.895 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 4.945.289 | 4.042.761 | ▼ 18,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 28/28 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2018 | Hệ số tải 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,8% | 82,3% | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 83,4% | 81,2% | ▼ 2,7% |
| Tháng 3 | 81,2% | 81,9% | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 81,0% | 77,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 77,1% | – | – |
| Tháng 6 | 78,8% | – | – |
| Tháng 7 | 84,4% | – | – |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 81,3% | – | – |
| Tháng 10 | 81,4% | – | – |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 84,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 82,9% | 80,6% | ▼ 2,7% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 7.189 | 6.318 | 6.956 | 6.321 | 7.131 | 6.958 | 7.735 | 7.829 | 7.574 | 7.976 | 7.685 | 8.104 |
| 2018 | 8.383 | 7.340 | 8.167 | 8.053 | 8.397 | 7.874 | 8.584 | 8.389 | 8.068 | 8.320 | 7.669 | 7.816 |
| 2019 | 7.801 | 6.936 | 7.196 | 4.370 |