Arrow Air
Tháng 6/2010 Arrow Air khai thác 392 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 13.924 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.649 chuyến bay khai thác (1–6/2010), tăng 27,6% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác392▲ 6,2%so với tháng 6/2009
- Tấn hàng hoá13.924▼ 4,5%so với tháng 6/2009
- Môi trường4.646▼ 92,0%so với tháng 9/2009nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2009 | Chuyến bay khai thác 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 337 | 480 | ▲ 42,4% |
| Tháng 2 | 316 | 468 | ▲ 48,1% |
| Tháng 3 | 277 | 371 | ▲ 33,9% |
| Tháng 4 | 393 | 497 | ▲ 26,5% |
| Tháng 5 | 384 | 441 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 369 | 392 | ▲ 6,2% |
| Tháng 7 | 403 | – | – |
| Tháng 8 | 454 | – | – |
| Tháng 9 | 520 | – | – |
| Tháng 10 | 516 | – | – |
| Tháng 11 | 459 | – | – |
| Tháng 12 | 551 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 2.076 | 2.649 | ▲ 27,6% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 7/2006.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2005 | Chuyến bay khai thác 2006 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 19 | – |
| Tháng 3 | – | 19 | – |
| Tháng 4 | – | 37 | – |
| Tháng 5 | – | 51 | – |
| Tháng 6 | 16 | – | – |
| Tháng 7 | 41 | 40 | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 39 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | – |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/1995.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 1994 | Lượt khách 1995 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 499 | – |
| Tháng 2 | – | 477 | – |
| Tháng 3 | 1.406 | – | – |
| Tháng 4 | 1.030 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 112 | – | – |
| Tháng 7 | 1.107 | – | – |
| Tháng 8 | 746 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | – |
| Tháng 11 | 378 | – | – |
| Tháng 12 | 394 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2009 | Tấn hàng hoá 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.377 | 19.167 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 13.305 | 17.756 | ▲ 33,5% |
| Tháng 3 | 12.665 | 12.408 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 16.044 | 18.369 | ▲ 14,5% |
| Tháng 5 | 14.751 | 17.231 | ▲ 16,8% |
| Tháng 6 | 14.586 | 13.924 | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 15.481 | – | – |
| Tháng 8 | 18.076 | – | – |
| Tháng 9 | 20.807 | – | – |
| Tháng 10 | 21.697 | – | – |
| Tháng 11 | 21.005 | – | – |
| Tháng 12 | 22.682 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 85.728 | 98.855 | ▲ 15,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 7/2006.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2005 | Tấn hàng hoá 2006 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 734 | – |
| Tháng 3 | – | 842 | – |
| Tháng 4 | – | 1.304 | – |
| Tháng 5 | – | 1.938 | – |
| Tháng 6 | 542 | – | – |
| Tháng 7 | 1.769 | 1.897 | ▲ 7,2% |
| Tháng 8 | 1.916 | – | – |
| Tháng 9 | 1.758 | – | – |
| Tháng 10 | 1.603 | – | – |
| Tháng 11 | 1.739 | – | – |
| Tháng 12 | 1.814 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/1995.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 1994 | Ghế cung ứng 1995 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1.336 | – |
| Tháng 2 | – | 1.002 | – |
| Tháng 3 | 3.320 | – | – |
| Tháng 4 | 2.248 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 334 | – | – |
| Tháng 7 | 1.336 | – | – |
| Tháng 8 | 1.002 | – | – |
| Tháng 9 | 334 | – | – |
| Tháng 10 | 1.002 | – | – |
| Tháng 11 | 1.670 | – | – |
| Tháng 12 | 1.670 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 1994 | Hệ số tải 1995 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 37,4% | – |
| Tháng 2 | – | 47,6% | – |
| Tháng 3 | 42,3% | – | – |
| Tháng 4 | 45,8% | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 33,5% | – | – |
| Tháng 7 | 82,9% | – | – |
| Tháng 8 | 74,5% | – | – |
| Tháng 9 | 6,0% | – | – |
| Tháng 10 | 5,8% | – | – |
| Tháng 11 | 22,6% | – | – |
| Tháng 12 | 23,6% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2008 | 332 | 376 | 311 | 418 | 357 | 318 | 348 | 325 | 304 | 302 | 347 | 323 |
| 2009 | 337 | 316 | 277 | 393 | 384 | 369 | 403 | 454 | 520 | 516 | 459 | 551 |
| 2010 | 480 | 468 | 371 | 497 | 441 | 392 |
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 9/2010, Arrow Air tiêu thụ 4.646 gallon Mỹ nhiên liệu (4.646 cho chuyến nội địa, 0 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 45 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2009 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.517.179 | 4.173.536 | ▲ 18,7% |
| Tháng 2 | 3.156.312 | 3.735.449 | ▲ 18,3% |
| Tháng 3 | 2.934.721 | 3.891.327 | ▲ 32,6% |
| Tháng 4 | 3.767.285 | 6.085.978 | ▲ 61,5% |
| Tháng 5 | 3.438.954 | 3.908.005 | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 3.455.065 | 3.125.475 | ▼ 9,5% |
| Tháng 7 | 69.924 | 9.702 | ▼ 86,1% |
| Tháng 8 | 65.470 | 12.132 | ▼ 81,5% |
| Tháng 9 | 58.024 | 4.646 | ▼ 92,0% |
| Tháng 10 | 5.123.557 | – | – |
| Tháng 11 | 4.681.473 | – | – |
| Tháng 12 | 5.005.212 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 20.462.934 | 24.946.250 | ▲ 21,9% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng