ICAO APW

Arrow Air

Tháng 6/2010 Arrow Air khai thác 392 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 13.924 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.649 chuyến bay khai thác (1–6/2010), tăng 27,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2009Chuyến bay khai thác 2010So cùng kỳ
Tháng 1337480▲ 42,4%
Tháng 2316468▲ 48,1%
Tháng 3277371▲ 33,9%
Tháng 4393497▲ 26,5%
Tháng 5384441▲ 14,8%
Tháng 6369392▲ 6,2%
Tháng 7403––
Tháng 8454––
Tháng 9520––
Tháng 10516––
Tháng 11459––
Tháng 12551––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.0762.649▲ 27,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2006.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2005Chuyến bay khai thác 2006So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–19–
Tháng 3–19–
Tháng 4–37–
Tháng 5–51–
Tháng 616––
Tháng 74140▼ 2,4%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1034––
Tháng 1148––
Tháng 1239––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/1995.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 1994Lượt khách 1995So cùng kỳ
Tháng 1–499–
Tháng 2–477–
Tháng 31.406––
Tháng 41.030––
Tháng 5–––
Tháng 6112––
Tháng 71.107––
Tháng 8746––
Tháng 920––
Tháng 1058––
Tháng 11378––
Tháng 12394––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2009Tấn hàng hoá 2010So cùng kỳ
Tháng 114.37719.167▲ 33,3%
Tháng 213.30517.756▲ 33,5%
Tháng 312.66512.408▼ 2,0%
Tháng 416.04418.369▲ 14,5%
Tháng 514.75117.231▲ 16,8%
Tháng 614.58613.924▼ 4,5%
Tháng 715.481––
Tháng 818.076––
Tháng 920.807––
Tháng 1021.697––
Tháng 1121.005––
Tháng 1222.682––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)85.72898.855▲ 15,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2006.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2005Tấn hàng hoá 2006So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–734–
Tháng 3–842–
Tháng 4–1.304–
Tháng 5–1.938–
Tháng 6542––
Tháng 71.7691.897▲ 7,2%
Tháng 81.916––
Tháng 91.758––
Tháng 101.603––
Tháng 111.739––
Tháng 121.814––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/1995.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 1994Ghế cung ứng 1995So cùng kỳ
Tháng 1–1.336–
Tháng 2–1.002–
Tháng 33.320––
Tháng 42.248––
Tháng 5–––
Tháng 6334––
Tháng 71.336––
Tháng 81.002––
Tháng 9334––
Tháng 101.002––
Tháng 111.670––
Tháng 121.670––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳHệ số tải 1994Hệ số tải 1995So cùng kỳ
Tháng 1–37,4%–
Tháng 2–47,6%–
Tháng 342,3%––
Tháng 445,8%––
Tháng 5–––
Tháng 633,5%––
Tháng 782,9%––
Tháng 874,5%––
Tháng 96,0%––
Tháng 105,8%––
Tháng 1122,6%––
Tháng 1223,6%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2008 332 376 311 418 357 318 348 325 304 302 347 323
2009 337 316 277 393 384 369 403 454 520 516 459 551
2010 480 468 371 497 441 392

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 9/2010, Arrow Air tiêu thụ 4.646 gallon Mỹ nhiên liệu (4.646 cho chuyến nội địa, 0 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 45 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2009Gallon Mỹ nhiên liệu 2010So cùng kỳ
Tháng 13.517.1794.173.536▲ 18,7%
Tháng 23.156.3123.735.449▲ 18,3%
Tháng 32.934.7213.891.327▲ 32,6%
Tháng 43.767.2856.085.978▲ 61,5%
Tháng 53.438.9543.908.005▲ 13,6%
Tháng 63.455.0653.125.475▼ 9,5%
Tháng 769.9249.702▼ 86,1%
Tháng 865.47012.132▼ 81,5%
Tháng 958.0244.646▼ 92,0%
Tháng 105.123.557––
Tháng 114.681.473––
Tháng 125.005.212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)20.462.93424.946.250▲ 21,9%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…