ANA & JP Express
ANA & JP Express có 1.488 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
1 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1.488 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 9N233 | SPR–CUK2 chặng | — | 78 |
| 9N293 | SPR–CUK2 chặng | — | 78 |
| 9N313 | SPR–CUK2 chặng | — | 78 |
| 9N3518 | DGA–BZE3 chặng | — | 78 |
| 9N5545 | DGA–PLJ2 chặng | — | 73 |
| 9N3546 | DGA–BZE3 chặng | — | 72 |
| 9N223 | SPR–CUK2 chặng | — | 58 |
| 9N273 | SPR–CUK2 chặng | — | 58 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| BZE–SPRSân bay quốc tế Philip S. W. Goldson · Sân bay John Greif II | 31 | 1.165 |
| BZE–CUKSân bay quốc tế Philip S. W. Goldson · Sân bay Caye Caulker | 10 | 362 |
| CUK–SPRSân bay Caye Caulker · Sân bay John Greif II | 9 | 324 |
| CUK–TZASân bay Caye Caulker · Sân bay thành phố Sir Barry Bowen | 3 | 114 |
| BZE–CUNSân bay quốc tế Philip S. W. Goldson · Sân bay quốc tế Cancún | 2 | 85 |
| DGA–PLJSân bay Dangriga · Sân bay Placencia | 1 | 38 |
| BZE–DGASân bay quốc tế Philip S. W. Goldson · Sân bay Dangriga | 1 | 35 |
Tính từ 62 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.