ICAO AJT

Amerijet International

Tháng 7/2026 Amerijet International khai thác 774 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 26.711 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 5.976 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 5,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 18611.027▲ 19,3%
Tháng 2766958▲ 25,1%
Tháng 3835798▼ 4,4%
Tháng 4896825▼ 7,9%
Tháng 5801813▲ 1,5%
Tháng 6762781▲ 2,5%
Tháng 7770774▲ 0,5%
Tháng 8851––
Tháng 9777––
Tháng 10855–đang tích luỹ
Tháng 11917––
Tháng 121.040––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.6915.976▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 126.85635.857▲ 33,5%
Tháng 224.19833.099▲ 36,8%
Tháng 328.80427.857▼ 3,3%
Tháng 430.42628.841▼ 5,2%
Tháng 526.19528.528▲ 8,9%
Tháng 626.99627.325▲ 1,2%
Tháng 727.77226.711▼ 3,8%
Tháng 829.791––
Tháng 927.522––
Tháng 1030.824–đang tích luỹ
Tháng 1133.519––
Tháng 1236.038––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191.248208.219▲ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

50,0% tháng 9/2024 trên 2 chuyến

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–66,7%–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–50,0%–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

0 tháng 9/2024

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–2–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–0–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

86 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2 tháng 9/2024

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–8–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–2–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

334 tháng 9/2026

theo Avionio

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 627 528 541 592 750 738 750 778 765 840 835 924
2025 861 766 835 896 801 762 770 851 777 855 917 1.040
2026 1.027 958 798 825 813 781 774

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Amerijet International tiêu thụ 2.859.668 gallon Mỹ nhiên liệu (345.952 cho chuyến nội địa, 2.513.716 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 27.882 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 12.670.5172.698.458▲ 1,0%
Tháng 22.765.0002.446.839▼ 11,5%
Tháng 33.079.6843.017.380▼ 2,0%
Tháng 43.064.3892.958.082▼ 3,5%
Tháng 53.196.3022.647.063▼ 17,2%
Tháng 63.210.9492.859.668▼ 10,9%
Tháng 73.141.807––
Tháng 83.421.537––
Tháng 92.917.640––
Tháng 103.409.974–đang tích luỹ
Tháng 113.378.758––
Tháng 123.329.577––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)17.986.84116.627.490▼ 7,6%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…