AirAsia X
Tháng 3/2020 AirAsia X khai thác 44 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 8.215 lượt khách và 8 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 164 chuyến bay khai thác (1–3/2020), giảm 8,9% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2019 | Chuyến bay khai thác 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 62 | 44 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 38 | – | – |
| Tháng 5 | 62 | – | – |
| Tháng 6 | 60 | – | – |
| Tháng 7 | 40 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | – |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 180 | 164 | ▼ 8,9% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2019 | Lượt khách 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.376 | 16.334 | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 18.113 | 15.983 | ▼ 11,8% |
| Tháng 3 | 20.084 | 8.215 | ▼ 59,1% |
| Tháng 4 | 10.843 | – | – |
| Tháng 5 | 20.425 | – | – |
| Tháng 6 | 20.343 | – | – |
| Tháng 7 | 12.495 | – | – |
| Tháng 8 | 19.504 | – | – |
| Tháng 9 | 19.640 | – | – |
| Tháng 10 | 20.221 | – | – |
| Tháng 11 | 17.645 | – | – |
| Tháng 12 | 16.255 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 55.573 | 40.532 | ▼ 27,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2019 | Tấn hàng hoá 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 8 | – |
| Tháng 4 | 40 | – | – |
| Tháng 5 | 170 | – | – |
| Tháng 6 | 115 | – | – |
| Tháng 7 | 78 | – | – |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 175 | – | – |
| Tháng 10 | 45 | – | – |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
35 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2019 | Ghế cung ứng 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.374 | 23.374 | 0,0% |
| Tháng 2 | 21.112 | 21.866 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 23.374 | 16.588 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 14.326 | – | – |
| Tháng 5 | 23.374 | – | – |
| Tháng 6 | 22.620 | – | – |
| Tháng 7 | 15.080 | – | – |
| Tháng 8 | 23.374 | – | – |
| Tháng 9 | 22.620 | – | – |
| Tháng 10 | 23.374 | – | – |
| Tháng 11 | 22.620 | – | – |
| Tháng 12 | 23.374 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 67.860 | 61.828 | ▼ 8,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2019 | Hệ số tải 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,3% | 69,9% | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 85,8% | 73,1% | ▼ 14,8% |
| Tháng 3 | 85,9% | 49,5% | ▼ 42,4% |
| Tháng 4 | 75,7% | – | – |
| Tháng 5 | 87,4% | – | – |
| Tháng 6 | 89,9% | – | – |
| Tháng 7 | 82,9% | – | – |
| Tháng 8 | 83,4% | – | – |
| Tháng 9 | 86,8% | – | – |
| Tháng 10 | 86,5% | – | – |
| Tháng 11 | 78,0% | – | – |
| Tháng 12 | 69,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 82,0% | 64,2% | ▼ 21,8% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 36 | 32 | 36 | 34 | 34 | 36 | 34 | 50 | 36 | 62 | 60 | 62 |
| 2019 | 62 | 56 | 62 | 38 | 62 | 60 | 40 | 62 | 60 | 62 | 60 | 62 |
| 2020 | 62 | 58 | 44 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
Xem cả 2 số hiệu của hãngĐường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| ALA–KULSân bay quốc tế Almaty · Sân bay quốc tế Kuala Lumpur | 1 | 31 |
| KUL–TPESân bay quốc tế Kuala Lumpur · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan | 1 | 30 |
Tính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.