Air Wisconsin
Tháng 7/2026 Air Wisconsin khai thác 663 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 9.660 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.737 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 75,7% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác663▲ 7.266,7%so với tháng 7/2025
- Lượt khách9.660▲ 7.002,9%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá0▼ 75,1%so với tháng 3/2024
- Môi trường53.687▲ 791,8%so với tháng 6/2025nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.974 | 100 | ▼ 97,5% |
| Tháng 2 | 3.819 | 202 | ▼ 94,7% |
| Tháng 3 | 3.073 | 264 | ▼ 91,4% |
| Tháng 4 | 281 | 431 | ▲ 53,4% |
| Tháng 5 | 86 | 529 | ▲ 515,1% |
| Tháng 6 | 7 | 548 | ▲ 7.728,6% |
| Tháng 7 | 9 | 663 | ▲ 7.266,7% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11.249 | 2.737 | ▼ 75,7% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 144.068 | 1.385 | ▼ 99,0% |
| Tháng 2 | 139.791 | 2.530 | ▼ 98,2% |
| Tháng 3 | 118.566 | 3.500 | ▼ 97,0% |
| Tháng 4 | 9.697 | 5.944 | ▼ 38,7% |
| Tháng 5 | 1.559 | 6.926 | ▲ 344,3% |
| Tháng 6 | 149 | 7.397 | ▲ 4.864,4% |
| Tháng 7 | 136 | 9.660 | ▲ 7.002,9% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 478 | – | – |
| Tháng 10 | 894 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.644 | – | – |
| Tháng 12 | 812 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 413.966 | 37.342 | ▼ 91,0% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2024 | Tấn hàng hoá 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | ▼ 70,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | ▼ 25,4% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 75,1% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 0 | ▼ 68,0% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
2 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 198.700 | 5.000 | ▼ 97,5% |
| Tháng 2 | 190.950 | 10.100 | ▼ 94,7% |
| Tháng 3 | 153.650 | 13.200 | ▼ 91,4% |
| Tháng 4 | 14.050 | 21.550 | ▲ 53,4% |
| Tháng 5 | 4.300 | 26.450 | ▲ 515,1% |
| Tháng 6 | 350 | 27.400 | ▲ 7.728,6% |
| Tháng 7 | 450 | 33.150 | ▲ 7.266,7% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1.450 | – | – |
| Tháng 10 | 2.100 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.150 | – | – |
| Tháng 12 | 2.350 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 562.450 | 136.850 | ▼ 75,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,5% | 27,7% | ▼ 61,8% |
| Tháng 2 | 73,2% | 25,0% | ▼ 65,8% |
| Tháng 3 | 77,2% | 26,5% | ▼ 65,6% |
| Tháng 4 | 69,0% | 27,6% | ▼ 60,0% |
| Tháng 5 | 36,3% | 26,2% | ▼ 27,8% |
| Tháng 6 | 42,6% | 27,0% | ▼ 36,6% |
| Tháng 7 | 30,2% | 29,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 33,0% | – | – |
| Tháng 10 | 42,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 39,6% | – | – |
| Tháng 12 | 34,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 57,3% | 27,0% | ▼ 52,8% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3.888 | 3.977 | 4.446 | 4.581 | 4.706 | 4.921 | 5.105 | 4.946 | 4.333 | 4.313 | 3.684 | 3.687 |
| 2025 | 3.974 | 3.819 | 3.073 | 281 | 86 | 7 | 9 | 29 | 42 | 83 | 47 | |
| 2026 | 100 | 202 | 264 | 431 | 529 | 548 | 663 |
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 6/2026, Air Wisconsin tiêu thụ 53.687 gallon Mỹ nhiên liệu (53.687 cho chuyến nội địa, 0 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 523 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2025 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.880 | 39.187 | ▲ 469,6% |
| Tháng 2 | 6.236 | 52.089 | ▲ 735,3% |
| Tháng 3 | 21.885 | 81.567 | ▲ 272,7% |
| Tháng 4 | 10.890 | 61.971 | ▲ 469,1% |
| Tháng 5 | 10.241 | 47.196 | ▲ 360,9% |
| Tháng 6 | 6.020 | 53.687 | ▲ 791,8% |
| Tháng 7 | 17.677 | – | – |
| Tháng 8 | 7.874 | – | – |
| Tháng 9 | 22.753 | – | – |
| Tháng 10 | 31.149 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48.149 | – | – |
| Tháng 12 | 41.007 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 62.152 | 335.697 | ▲ 440,1% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng