ICAO AMG

Air Minas Linhas Aéreas

Tháng 5/2010 Air Minas Linhas Aéreas khai thác 266 chuyến bay trên các đường bay Brazil, vận chuyển 4.110 lượt khách và 1 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 1.245 chuyến bay khai thác (1–5/2010), giảm 17,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2009Chuyến bay khai thác 2010So cùng kỳ
Tháng 1213211▼ 0,9%
Tháng 2326209▼ 35,9%
Tháng 3367301▼ 18,0%
Tháng 4292258▼ 11,6%
Tháng 5316266▼ 15,8%
Tháng 6403––
Tháng 7513––
Tháng 8481––
Tháng 9494––
Tháng 10351––
Tháng 11264––
Tháng 12235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.5141.245▼ 17,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2009Lượt khách 2010So cùng kỳ
Tháng 12.5292.928▲ 15,8%
Tháng 24.0273.207▼ 20,4%
Tháng 34.7774.377▼ 8,4%
Tháng 43.5314.076▲ 15,4%
Tháng 54.7394.110▼ 13,3%
Tháng 64.999––
Tháng 76.414––
Tháng 86.080––
Tháng 96.332––
Tháng 105.026––
Tháng 114.389––
Tháng 123.685––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)19.60318.698▼ 4,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2009Tấn hàng hoá 2010So cùng kỳ
Tháng 111▲ 36,7%
Tháng 211▼ 42,2%
Tháng 321▼ 28,8%
Tháng 411▼ 23,4%
Tháng 511▼ 32,3%
Tháng 62––
Tháng 72––
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 101––
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)65▼ 24,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2009Ghế cung ứng 2010So cùng kỳ
Tháng 16.3906.296▼ 1,5%
Tháng 29.7806.200▼ 36,6%
Tháng 311.0108.926▼ 18,9%
Tháng 48.7607.668▼ 12,5%
Tháng 59.4787.892▼ 16,7%
Tháng 612.707––
Tháng 715.268––
Tháng 814.322––
Tháng 914.598––
Tháng 1010.448––
Tháng 117.900––
Tháng 127.050––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)45.41836.982▼ 18,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2009Hệ số tải 2010So cùng kỳ
Tháng 139,6%46,5%▲ 17,5%
Tháng 241,2%51,7%▲ 25,6%
Tháng 343,4%49,0%▲ 13,0%
Tháng 440,3%53,2%▲ 31,9%
Tháng 550,0%52,1%▲ 4,2%
Tháng 639,3%––
Tháng 742,0%––
Tháng 842,5%––
Tháng 943,4%––
Tháng 1048,1%––
Tháng 1155,6%––
Tháng 1252,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)42,9%50,5%▲ 17,7%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2008 188 224 355 434 312 270 412 401 417 428 362 358
2009 213 326 367 292 316 403 513 481 494 351 264 235
2010 211 209 301 258 266

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…