Air Italy
Tháng 12/2014 Air Italy khai thác 4 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 981 lượt khách và 13 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 110 chuyến bay khai thác (1–12/2014), giảm 34,9% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác4▼ 66,7%so với tháng 12/2013
- Lượt khách981▼ 54,6%so với tháng 12/2013
- Tấn hàng hoá13▼ 28,3%so với tháng 12/2013
Chính thức · tháng 12/2014 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 36/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2013 | Chuyến bay khai thác 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 10 | ▼ 69,7% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 9 | 8 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
| Tháng 6 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 7 | 15 | 9 | ▼ 40,0% |
| Tháng 8 | 30 | 9 | ▼ 70,0% |
| Tháng 9 | 11 | 8 | ▼ 27,3% |
| Tháng 10 | 8 | 12 | ▲ 50,0% |
| Tháng 11 | 22 | 8 | ▼ 63,6% |
| Tháng 12 | 12 | 4 | ▼ 66,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 169 | 110 | ▼ 34,9% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 36/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2013 | Lượt khách 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.163 | 2.238 | ▼ 46,2% |
| Tháng 2 | 1.141 | 1.529 | ▲ 34,0% |
| Tháng 3 | 929 | 1.385 | ▲ 49,1% |
| Tháng 4 | 688 | 1.613 | ▲ 134,4% |
| Tháng 5 | 733 | 1.707 | ▲ 132,9% |
| Tháng 6 | 1.441 | 2.066 | ▲ 43,4% |
| Tháng 7 | 2.335 | 1.891 | ▼ 19,0% |
| Tháng 8 | 3.839 | 2.134 | ▼ 44,4% |
| Tháng 9 | 1.442 | 1.684 | ▲ 16,8% |
| Tháng 10 | 1.345 | 2.112 | ▲ 57,0% |
| Tháng 11 | 2.880 | 1.920 | ▼ 33,3% |
| Tháng 12 | 2.162 | 981 | ▼ 54,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 23.098 | 21.260 | ▼ 8,0% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 36/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2013 | Tấn hàng hoá 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 19 | ▼ 9,9% |
| Tháng 2 | 12 | 8 | ▼ 33,9% |
| Tháng 3 | 14 | 22 | ▲ 57,2% |
| Tháng 4 | 12 | 20 | ▲ 67,9% |
| Tháng 5 | 14 | 29 | ▲ 104,5% |
| Tháng 6 | 19 | 21 | ▲ 9,4% |
| Tháng 7 | 33 | 15 | ▼ 54,0% |
| Tháng 8 | 38 | 21 | ▼ 44,3% |
| Tháng 9 | 16 | 5 | ▼ 70,9% |
| Tháng 10 | 6 | 19 | ▲ 239,7% |
| Tháng 11 | 34 | 29 | ▼ 14,6% |
| Tháng 12 | 18 | 13 | ▼ 28,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 235 | 219 | ▼ 6,6% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 10/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2013 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | 66,7% | – |
| Tháng 9 | – | 100,0% | – |
| Tháng 10 | – | 62,5% | – |
| Tháng 11 | – | 75,0% | – |
| Tháng 12 | – | 75,0% | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/16 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2014 | Chuyến bị huỷ 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 8 | – |
| Tháng 3 | 0 | 8 | – |
| Tháng 4 | 0 | 8 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 6 | 34 | ▲ 466,7% |
Chuyến theo lịch theo tháng
43 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/16 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2014 | Chuyến theo lịch 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 10 | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 4 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 5 | 10 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | – |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 36/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2013 | Ghế cung ứng 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.697 | 2.762 | ▼ 68,2% |
| Tháng 2 | 2.169 | 2.256 | ▲ 4,0% |
| Tháng 3 | 2.451 | 2.256 | ▼ 8,0% |
| Tháng 4 | 1.692 | 2.256 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 1.518 | 2.588 | ▲ 70,5% |
| Tháng 6 | 2.451 | 4.309 | ▲ 75,8% |
| Tháng 7 | 4.020 | 2.451 | ▼ 39,0% |
| Tháng 8 | 8.715 | 2.277 | ▼ 73,9% |
| Tháng 9 | 3.383 | 2.024 | ▼ 40,2% |
| Tháng 10 | 2.024 | 2.972 | ▲ 46,8% |
| Tháng 11 | 6.210 | 2.176 | ▼ 65,0% |
| Tháng 12 | 3.411 | 1.088 | ▼ 68,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 46.741 | 29.415 | ▼ 37,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 36/36 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2013 | Hệ số tải 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47,9% | 81,0% | ▲ 69,3% |
| Tháng 2 | 52,6% | 67,8% | ▲ 28,8% |
| Tháng 3 | 37,9% | 61,4% | ▲ 62,0% |
| Tháng 4 | 40,7% | 71,5% | ▲ 75,8% |
| Tháng 5 | 48,3% | 66,0% | ▲ 36,6% |
| Tháng 6 | 58,8% | 47,9% | ▼ 18,4% |
| Tháng 7 | 58,1% | 77,2% | ▲ 32,8% |
| Tháng 8 | 44,1% | 93,7% | ▲ 112,8% |
| Tháng 9 | 42,6% | 83,2% | ▲ 95,2% |
| Tháng 10 | 66,5% | 71,1% | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 46,4% | 88,2% | ▲ 90,3% |
| Tháng 12 | 63,4% | 90,2% | ▲ 42,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 50,6% | 74,9% | ▲ 48,1% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | 55 | 52 | 48 | 10 | 12 | 7 | 21 | 30 | 8 | 11 | 21 | 27 |
| 2013 | 33 | 8 | 9 | 6 | 6 | 9 | 15 | 30 | 11 | 8 | 22 | 12 |
| 2014 | 10 | 8 | 8 | 8 | 10 | 16 | 9 | 9 | 8 | 12 | 8 | 4 |