ICAO FWI

Air Caraïbes

Tháng 9/2012 Air Caraïbes khai thác 6 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 349 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 10/2011 hãng này vận chuyển 0 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 144 chuyến bay khai thác (1–9/2012), giảm 14,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 9/2012 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2011Chuyến bay khai thác 2012So cùng kỳ
Tháng 12218▼ 18,2%
Tháng 22414▼ 41,7%
Tháng 32018▼ 10,0%
Tháng 418180,0%
Tháng 51816▼ 11,1%
Tháng 61618▲ 12,5%
Tháng 71618▲ 12,5%
Tháng 81618▲ 12,5%
Tháng 9186▼ 66,7%
Tháng 1018––
Tháng 1116––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)168144▼ 14,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2011Lượt khách 2012So cùng kỳ
Tháng 11.4061.180▼ 16,1%
Tháng 2991806▼ 18,7%
Tháng 31.154931▼ 19,3%
Tháng 41.048985▼ 6,0%
Tháng 5934907▼ 2,9%
Tháng 6916882▼ 3,7%
Tháng 71.3461.474▲ 9,5%
Tháng 81.4381.376▼ 4,3%
Tháng 9970349▼ 64,0%
Tháng 101.145––
Tháng 111.035––
Tháng 121.197––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)10.2038.890▼ 12,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2010Tấn hàng hoá 2011So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 21––
Tháng 30––
Tháng 421▼ 75,2%
Tháng 50––
Tháng 61––
Tháng 70––
Tháng 8–––
Tháng 9–0–
Tháng 10–0–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳGhế cung ứng 2011Ghế cung ứng 2012So cùng kỳ
Tháng 12.2001.800▼ 18,2%
Tháng 22.3401.400▼ 40,2%
Tháng 32.0001.800▼ 10,0%
Tháng 41.8001.8000,0%
Tháng 51.8001.600▼ 11,1%
Tháng 61.6001.800▲ 12,5%
Tháng 71.6001.800▲ 12,5%
Tháng 82.0481.800▼ 12,1%
Tháng 91.800600▼ 66,7%
Tháng 102.172––
Tháng 111.600––
Tháng 121.800––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)17.18814.400▼ 16,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳHệ số tải 2011Hệ số tải 2012So cùng kỳ
Tháng 163,9%65,6%▲ 2,6%
Tháng 242,4%57,6%▲ 35,9%
Tháng 357,7%51,7%▼ 10,4%
Tháng 458,2%54,7%▼ 6,0%
Tháng 551,9%56,7%▲ 9,2%
Tháng 657,3%49,0%▼ 14,4%
Tháng 784,1%81,9%▼ 2,7%
Tháng 870,2%76,4%▲ 8,9%
Tháng 953,9%58,2%▲ 7,9%
Tháng 1052,7%––
Tháng 1164,7%––
Tháng 1266,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T9)59,9%61,3%▲ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2010 57 43 40 36 17 17 26 26 16 18 18 28
2011 22 24 20 18 18 16 16 16 18 18 16 18
2012 18 14 18 18 16 18 18 18 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…