Air Atlanta Icelandic
Tháng 7/2026 Air Atlanta Icelandic khai thác 25 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 1.632 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 181 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 43,3% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác25▼ 37,5%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá1.632▼ 34,6%so với tháng 7/2025
- Trung bình / ngày≈1trong 78 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 29 | ▼ 44,2% |
| Tháng 2 | 48 | 22 | ▼ 54,2% |
| Tháng 3 | 54 | 28 | ▼ 48,1% |
| Tháng 4 | 46 | 23 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 40 | 24 | ▼ 40,0% |
| Tháng 6 | 39 | 30 | ▼ 23,1% |
| Tháng 7 | 40 | 25 | ▼ 37,5% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 319 | 181 | ▼ 43,3% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 8 |
| 15/10/2026 | 1 | 9 |
| 14/10/2026 | 1 | 10 |
| 13/10/2026 | 2 | 11 |
| 11/10/2026 | 1 | 11 |
| 10/10/2026 | 1 | 11 |
| 8/10/2026 | 1 | 13 |
| 6/10/2026 | 2 | 13 |
| 4/10/2026 | 2 | 12 |
| 3/10/2026 | 2 | 11 |
| 1/10/2026 | 2 | 10 |
| 30/9/2026 | 1 | 10 |
| 29/9/2026 | 3 | 11 |
| 28/9/2026 | 1 | 11 |
| 27/9/2026 | 1 | 13 |
| 26/9/2026 | 1 | 13 |
| 25/9/2026 | 1 | 13 |
| 24/9/2026 | 2 | 14 |
| 23/9/2026 | 2 | 13 |
| 22/9/2026 | 3 | 12 |
| 20/9/2026 | 3 | 11 |
| 19/9/2026 | 1 | 10 |
| 17/9/2026 | 1 | 10 |
| 13/9/2026 | 2 | 11 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 11/2007.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2006 | Lượt khách 2007 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8.220 | – |
| Tháng 2 | – | 8.824 | – |
| Tháng 3 | – | 11.405 | – |
| Tháng 4 | – | 13.178 | – |
| Tháng 5 | 17.041 | 17.662 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 18.551 | 16.940 | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 35.055 | 31.107 | ▼ 11,3% |
| Tháng 8 | 39.633 | 45.033 | ▲ 13,6% |
| Tháng 9 | 44.052 | 44.355 | ▲ 0,7% |
| Tháng 10 | 34.485 | 35.689 | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 14.470 | 4.719 | ▼ 67,4% |
| Tháng 12 | 8.053 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2016.
226 tháng 3/2016
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.117 | 1.649 | ▼ 47,1% |
| Tháng 2 | 3.033 | 1.502 | ▼ 50,5% |
| Tháng 3 | 182 | 2.129 | ▲ 1.068,0% |
| Tháng 4 | 2.900 | 1.717 | ▼ 40,8% |
| Tháng 5 | 2.624 | 1.973 | ▼ 24,8% |
| Tháng 6 | 2.951 | 2.068 | ▼ 29,9% |
| Tháng 7 | 2.495 | 1.632 | ▼ 34,6% |
| Tháng 8 | 1.764 | – | – |
| Tháng 9 | 1.291 | – | – |
| Tháng 10 | 2.348 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.561 | – | – |
| Tháng 12 | 2.917 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17.301 | 12.671 | ▼ 26,8% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 7/2024.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 50,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 0,0% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
1 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 7/2024.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2023 | Chuyến bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
132 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 7/2024.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2023 | Chuyến theo lịch 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 3 | – |
| Tháng 7 | – | 7 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2010.
Chuỗi còn ngắn — Air Atlanta Icelandic mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2009 | Ghế cung ứng 2010 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.000 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.200 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2016.
680 tháng 3/2016
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 81 | 69 | 72 | 63 | 57 | 49 | 33 | 15 | 45 | 29 | 51 | 56 |
| 2025 | 52 | 48 | 54 | 46 | 40 | 39 | 40 | 29 | 25 | 33 | 36 | 44 |
| 2026 | 29 | 22 | 28 | 23 | 24 | 30 | 25 |