ICAO ABD

Air Atlanta Icelandic

Tháng 7/2026 Air Atlanta Icelandic khai thác 25 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 1.632 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 181 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 43,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 15229▼ 44,2%
Tháng 24822▼ 54,2%
Tháng 35428▼ 48,1%
Tháng 44623▼ 50,0%
Tháng 54024▼ 40,0%
Tháng 63930▼ 23,1%
Tháng 74025▼ 37,5%
Tháng 829––
Tháng 925––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)319181▼ 43,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202618
15/10/202619
14/10/2026110
13/10/2026211
11/10/2026111
10/10/2026111
8/10/2026113
6/10/2026213
4/10/2026212
3/10/2026211
1/10/2026210
30/9/2026110
29/9/2026311
28/9/2026111
27/9/2026113
26/9/2026113
25/9/2026113
24/9/2026214
23/9/2026213
22/9/2026312
20/9/2026311
19/9/2026110
17/9/2026110
13/9/2026211

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 11/2007.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2006Lượt khách 2007So cùng kỳ
Tháng 1–8.220–
Tháng 2–8.824–
Tháng 3–11.405–
Tháng 4–13.178–
Tháng 517.04117.662▲ 3,6%
Tháng 618.55116.940▼ 8,7%
Tháng 735.05531.107▼ 11,3%
Tháng 839.63345.033▲ 13,6%
Tháng 944.05244.355▲ 0,7%
Tháng 1034.48535.689▲ 3,5%
Tháng 1114.4704.719▼ 67,4%
Tháng 128.053––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2016.

226 tháng 3/2016

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1171.649▼ 47,1%
Tháng 23.0331.502▼ 50,5%
Tháng 31822.129▲ 1.068,0%
Tháng 42.9001.717▼ 40,8%
Tháng 52.6241.973▼ 24,8%
Tháng 62.9512.068▼ 29,9%
Tháng 72.4951.632▼ 34,6%
Tháng 81.764––
Tháng 91.291––
Tháng 102.348–đang tích luỹ
Tháng 112.561––
Tháng 122.917––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.30112.671▼ 26,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2024.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–50,0%–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–0,0%–
Tháng 7–100,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2024.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–2–
Tháng 7–3–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

132 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2024.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–3–
Tháng 7–7–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 1/2010.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2009Ghế cung ứng 2010So cùng kỳ
Tháng 1–3.000–
Tháng 2–––
Tháng 31.200––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2016.

680 tháng 3/2016

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 81 69 72 63 57 49 33 15 45 29 51 56
2025 52 48 54 46 40 39 40 29 25 33 36 44
2026 29 22 28 23 24 30 25

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…