Aeroflot-Plus
Tháng 8/2026 Aeroflot-Plus khai thác 34 chuyến bay trên các đường bay Brazil, vận chuyển 960 lượt khách và 20 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 170 chuyến bay khai thác (1–8/2026).
- Chuyến bay khai thác34▲ 209,1%so với tháng 8/2025
- Lượt khách960▲ 179,1%so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá20▲ 252,6%so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 13 | – |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | – | 20 | – |
| Tháng 4 | – | 24 | – |
| Tháng 5 | – | 51 | – |
| Tháng 6 | – | 4 | – |
| Tháng 7 | – | 13 | – |
| Tháng 8 | 11 | 34 | ▲ 209,1% |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 308 | – |
| Tháng 2 | – | 249 | – |
| Tháng 3 | – | 486 | – |
| Tháng 4 | – | 692 | – |
| Tháng 5 | – | 1.367 | – |
| Tháng 6 | – | 110 | – |
| Tháng 7 | – | 410 | – |
| Tháng 8 | 344 | 960 | ▲ 179,1% |
| Tháng 9 | 486 | – | – |
| Tháng 10 | 721 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.411 | – | – |
| Tháng 12 | 509 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6 | – |
| Tháng 2 | – | 5 | – |
| Tháng 3 | – | 12 | – |
| Tháng 4 | – | 16 | – |
| Tháng 5 | – | 34 | – |
| Tháng 6 | – | 3 | – |
| Tháng 7 | – | 12 | – |
| Tháng 8 | 6 | 20 | ▲ 252,6% |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 588 | – |
| Tháng 2 | – | 490 | – |
| Tháng 3 | – | 980 | – |
| Tháng 4 | – | 1.274 | – |
| Tháng 5 | – | 2.372 | – |
| Tháng 6 | – | 196 | – |
| Tháng 7 | – | 736 | – |
| Tháng 8 | 882 | 1.710 | ▲ 93,9% |
| Tháng 9 | 1.176 | – | – |
| Tháng 10 | 1.372 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.450 | – | – |
| Tháng 12 | 1.078 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 52,4% | – |
| Tháng 2 | – | 50,8% | – |
| Tháng 3 | – | 49,6% | – |
| Tháng 4 | – | 54,3% | – |
| Tháng 5 | – | 57,6% | – |
| Tháng 6 | – | 56,1% | – |
| Tháng 7 | – | 55,7% | – |
| Tháng 8 | 39,0% | 56,1% | ▲ 43,9% |
| Tháng 9 | 41,3% | – | – |
| Tháng 10 | 52,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,6% | – | – |
| Tháng 12 | 47,2% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 18 | 23 | 53 | 23 | |||||||
| 2026 | 13 | 11 | 20 | 24 | 51 | 4 | 13 | 34 |