ABC Aerolíneas
Tháng 1/2020 ABC Aerolíneas khai thác 1.433 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 182.848 lượt khách và 454 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Chính thức · tháng 1/2020 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2019 | Chuyến bay khai thác 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.793 | 1.433 | ▼ 20,1% |
| Tháng 2 | 1.456 | – | – |
| Tháng 3 | 1.654 | – | – |
| Tháng 4 | 1.775 | – | – |
| Tháng 5 | 1.758 | – | – |
| Tháng 6 | 1.565 | – | – |
| Tháng 7 | 1.665 | – | – |
| Tháng 8 | 1.617 | – | – |
| Tháng 9 | 1.335 | – | – |
| Tháng 10 | 1.370 | – | – |
| Tháng 11 | 1.379 | – | – |
| Tháng 12 | 1.474 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 1.793 | 1.433 | ▼ 20,1% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 29/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 11 |
| 16/10/2026 | 1 | 12 |
| 15/10/2026 | 2 | 12 |
| 14/10/2026 | 2 | 12 |
| 13/10/2026 | 2 | 12 |
| 12/10/2026 | 1 | 12 |
| 11/10/2026 | 2 | 12 |
| 10/10/2026 | 2 | 11 |
| 9/10/2026 | 1 | 11 |
| 8/10/2026 | 2 | 11 |
| 7/10/2026 | 2 | 11 |
| 6/10/2026 | 2 | 11 |
| 5/10/2026 | 1 | 11 |
| 4/10/2026 | 1 | 11 |
| 3/10/2026 | 2 | 12 |
| 2/10/2026 | 1 | 11 |
| 1/10/2026 | 2 | 12 |
| 30/9/2026 | 2 | 13 |
| 29/9/2026 | 2 | 12 |
| 28/9/2026 | 1 | 12 |
| 27/9/2026 | 2 | 13 |
| 26/9/2026 | 1 | 13 |
| 25/9/2026 | 2 | 13 |
| 24/9/2026 | 3 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2019 | Lượt khách 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 209.027 | 182.848 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 150.348 | – | – |
| Tháng 3 | 190.420 | – | – |
| Tháng 4 | 206.135 | – | – |
| Tháng 5 | 212.815 | – | – |
| Tháng 6 | 197.099 | – | – |
| Tháng 7 | 223.965 | – | – |
| Tháng 8 | 209.051 | – | – |
| Tháng 9 | 162.192 | – | – |
| Tháng 10 | 163.454 | – | – |
| Tháng 11 | 161.611 | – | – |
| Tháng 12 | 180.774 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 209.027 | 182.848 | ▼ 12,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2019 | Tấn hàng hoá 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 300 | 454 | ▲ 51,4% |
| Tháng 2 | 168 | – | – |
| Tháng 3 | 170 | – | – |
| Tháng 4 | 223 | – | – |
| Tháng 5 | 266 | – | – |
| Tháng 6 | 241 | – | – |
| Tháng 7 | 300 | – | – |
| Tháng 8 | 300 | – | – |
| Tháng 9 | 281 | – | – |
| Tháng 10 | 325 | – | – |
| Tháng 11 | 388 | – | – |
| Tháng 12 | 405 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 300 | 454 | ▲ 51,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2019 | Ghế cung ứng 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 267.342 | 221.202 | ▼ 17,3% |
| Tháng 2 | 213.264 | – | – |
| Tháng 3 | 243.702 | – | – |
| Tháng 4 | 250.240 | – | – |
| Tháng 5 | 262.614 | – | – |
| Tháng 6 | 231.336 | – | – |
| Tháng 7 | 249.312 | – | – |
| Tháng 8 | 242.058 | – | – |
| Tháng 9 | 198.144 | – | – |
| Tháng 10 | 201.912 | – | – |
| Tháng 11 | 199.812 | – | – |
| Tháng 12 | 218.682 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 267.342 | 221.202 | ▼ 17,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/25 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2019 | Hệ số tải 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,2% | 82,7% | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 70,5% | – | – |
| Tháng 3 | 78,1% | – | – |
| Tháng 4 | 82,4% | – | – |
| Tháng 5 | 81,0% | – | – |
| Tháng 6 | 85,2% | – | – |
| Tháng 7 | 89,8% | – | – |
| Tháng 8 | 86,4% | – | – |
| Tháng 9 | 81,9% | – | – |
| Tháng 10 | 81,0% | – | – |
| Tháng 11 | 80,9% | – | – |
| Tháng 12 | 82,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 78,2% | 82,7% | ▲ 5,7% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 1.554 | 1.354 | 1.640 | 1.532 | 1.629 | 1.595 | 1.787 | 1.746 | 1.547 | 1.528 | 1.630 | 1.878 |
| 2019 | 1.793 | 1.456 | 1.654 | 1.775 | 1.758 | 1.565 | 1.665 | 1.617 | 1.335 | 1.370 | 1.379 | 1.474 |
| 2020 | 1.433 |