Istanbul (IST) – Makhachkala Uytash (MCX)
Tháng 12/2024 có 5.382 lượt khách bay giữa Istanbul và Makhachkala Uytash, tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.466 | 6.295 | ▼ 15,7% |
| Tháng 2 | 7.499 | 5.748 | ▼ 23,3% |
| Tháng 3 | 9.475 | 6.070 | ▼ 35,9% |
| Tháng 4 | 8.065 | 7.562 | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 9.242 | 8.976 | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 5.288 | 7.037 | ▲ 33,1% |
| Tháng 7 | 9.207 | 8.051 | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 11.287 | 8.052 | ▼ 28,7% |
| Tháng 9 | 9.024 | 7.285 | ▼ 19,3% |
| Tháng 10 | 7.007 | 7.704 | ▲ 9,9% |
| Tháng 11 | 6.201 | 5.673 | ▼ 8,5% |
| Tháng 12 | 5.586 | 5.382 | ▼ 3,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 95.347 | 83.835 | ▼ 12,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85 | 48 | ▼ 43,5% |
| Tháng 2 | 89 | 34 | ▼ 61,8% |
| Tháng 3 | 88 | 36 | ▼ 59,1% |
| Tháng 4 | 77 | 52 | ▼ 32,5% |
| Tháng 5 | 84 | 62 | ▼ 26,2% |
| Tháng 6 | 57 | 50 | ▼ 12,3% |
| Tháng 7 | 75 | 54 | ▼ 28,0% |
| Tháng 8 | 87 | 52 | ▼ 40,2% |
| Tháng 9 | 80 | 52 | ▼ 35,0% |
| Tháng 10 | 55 | 50 | ▼ 9,1% |
| Tháng 11 | 56 | 34 | ▼ 39,3% |
| Tháng 12 | 46 | 36 | ▼ 21,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 879 | 560 | ▼ 36,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.519 | 7.948 | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 9.406 | 6.426 | ▼ 31,7% |
| Tháng 3 | 10.927 | 6.626 | ▼ 39,4% |
| Tháng 4 | 9.983 | 9.116 | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 10.275 | 10.084 | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 5.675 | 8.012 | ▲ 41,2% |
| Tháng 7 | 9.892 | 8.586 | ▼ 13,2% |
| Tháng 8 | 11.816 | 8.390 | ▼ 29,0% |
| Tháng 9 | 10.271 | 8.184 | ▼ 20,3% |
| Tháng 10 | 7.786 | 8.176 | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 8.587 | 6.426 | ▼ 25,2% |
| Tháng 12 | 7.605 | 6.804 | ▼ 10,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 110.742 | 94.778 | ▼ 14,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,6% | 79,2% | ▼ 9,6% |
| Tháng 2 | 79,7% | 89,4% | ▲ 12,2% |
| Tháng 3 | 86,7% | 91,6% | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 80,8% | 83,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 89,9% | 89,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 93,2% | 87,8% | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 93,1% | 93,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 95,5% | 96,0% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 87,9% | 89,0% | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 90,0% | 94,2% | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 72,2% | 88,3% | ▲ 22,3% |
| Tháng 12 | 73,5% | 79,1% | ▲ 7,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,8% | 88,4% | ▲ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AMM941 | MCX → IST | 33 | 14,8% |
| AMM942 | IST → MCX | 32 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.