ICAO KHOT

Memorial Field, Hot Springs (HOT)

Sân bay Memorial Field phục vụ 700 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 8,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1107105▼ 1,9%
Tháng 2123126▲ 2,4%
Tháng 3152138▼ 9,2%
Tháng 4135128▼ 5,2%
Tháng 5146149▲ 2,1%
Tháng 6133138▲ 3,8%
Tháng 71561560,0%
Tháng 8131––
Tháng 9–––
Tháng 10126–đang tích luỹ
Tháng 1196––
Tháng 12146––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)952940▼ 1,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1292372▲ 27,4%
Tháng 2352378▲ 7,4%
Tháng 3603546▼ 9,5%
Tháng 4497426▼ 14,3%
Tháng 5625645▲ 3,2%
Tháng 6510581▲ 13,9%
Tháng 7644700▲ 8,7%
Tháng 8515––
Tháng 9–––
Tháng 10521–đang tích luỹ
Tháng 11509––
Tháng 12545––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.5233.648▲ 3,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1881840▼ 4,7%
Tháng 29951.008▲ 1,3%
Tháng 31.2191.104▼ 9,4%
Tháng 41.0881.024▼ 5,9%
Tháng 51.1681.192▲ 2,1%
Tháng 61.0641.118▲ 5,1%
Tháng 71.2481.2480,0%
Tháng 81.048––
Tháng 9–––
Tháng 101.008–đang tích luỹ
Tháng 11768––
Tháng 121.168––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.6637.534▼ 1,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 133,1%44,3%▲ 33,6%
Tháng 235,4%37,5%▲ 6,0%
Tháng 349,5%49,5%0,0%
Tháng 445,7%41,6%▼ 8,9%
Tháng 553,5%54,1%▲ 1,1%
Tháng 647,9%52,0%▲ 8,4%
Tháng 751,6%56,1%▲ 8,7%
Tháng 849,1%––
Tháng 9–––
Tháng 1051,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,3%––
Tháng 1246,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)45,2%47,9%▲ 5,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 77 127 130 137 126 126 131 139 152 138 135 148
2025 107 123 152 135 146 133 156 131 126 96 146
2026 105 126 138 128 149 138 156
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Memorial Field thải ra 6,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2,84,66,7
CO (Carbon monoxide)tấn77,477,190,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,390,580,79
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,04,35,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,31,51,9
PM10 (Bụi)tấn1,71,82,3
Lead (Chì)kg71,262,479,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn78,53.692—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…