Các chuyến bay tại sân bay Manuel Carlos Piar Guayana ngày 10/10/2026
Sân bay Manuel Carlos Piar Guayana có 6 chuyến bay ngày 10/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Tự đếm · 10/10/2026 theo Avionio
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Không phải công cụ theo dõi trực tiếp
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 6 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06:00 | 5R307 | Rutaca Airlines | Đến Maiquetía Simón Bolívar International Airport CCS | 06:00 | — | — | Nguồn không báo |
| 06:00 | 5R3353 | Rutaca Airlines | Đến General José Antonio Anzoategui International Airport BLA | 06:00 | — | — | Theo lịch |
| 12:50 | 5R311 | Rutaca Airlines | Từ Maiquetía Simón Bolívar International Airport CCS | 12:00 | 12:50 | — | Nguồn không báo |
| 14:00 | 5R1361 | Rutaca Airlines | Đến Mayor Buenaventura Vivas International Airport STD | 14:00 | — | — | Theo lịch |
| 18:20 | 5R1361 | Rutaca Airlines | Từ Mayor Buenaventura Vivas International Airport STD | 16:40 | 18:20 | — | Theo lịch |
| 22:10 | 5R3352 | Rutaca Airlines | Từ General José Antonio Anzoategui International Airport BLA | 21:30 | 22:10 | — | Theo lịch |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.