ICAO PACJ

Crooked Creek (CKD)

Sân bay Crooked Creek phục vụ 91 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 31,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15638▼ 32,1%
Tháng 26654▼ 18,2%
Tháng 35650▼ 10,7%
Tháng 45054▲ 8,0%
Tháng 57868▼ 12,8%
Tháng 66780▲ 19,4%
Tháng 77790▲ 16,9%
Tháng 864––
Tháng 962––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)450434▼ 3,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15845▼ 22,4%
Tháng 27662▼ 18,4%
Tháng 34135▼ 14,6%
Tháng 45631▼ 44,6%
Tháng 596105▲ 9,4%
Tháng 64865▲ 35,4%
Tháng 76991▲ 31,9%
Tháng 876––
Tháng 925––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)444434▼ 2,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 178▲ 15,4%
Tháng 287▼ 20,3%
Tháng 396▼ 27,2%
Tháng 466▼ 6,3%
Tháng 5118▼ 26,9%
Tháng 61217▲ 48,7%
Tháng 7911▲ 26,1%
Tháng 87––
Tháng 910––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6264▲ 2,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1410246▼ 40,0%
Tháng 2506324▼ 36,0%
Tháng 3426302▼ 29,1%
Tháng 4376344▼ 8,5%
Tháng 5482468▼ 2,9%
Tháng 6390498▲ 27,7%
Tháng 7489600▲ 22,7%
Tháng 8388––
Tháng 9384––
Tháng 10320–đang tích luỹ
Tháng 11316––
Tháng 12266––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.0792.782▼ 9,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 114,1%18,3%▲ 29,3%
Tháng 215,0%19,1%▲ 27,4%
Tháng 39,6%11,6%▲ 20,4%
Tháng 414,9%9,0%▼ 39,5%
Tháng 519,9%22,4%▲ 12,6%
Tháng 612,3%13,1%▲ 6,0%
Tháng 714,1%15,2%▲ 7,5%
Tháng 819,6%––
Tháng 96,5%––
Tháng 1017,5%–đang tích luỹ
Tháng 119,2%––
Tháng 129,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)14,3%15,5%▲ 8,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 28 38 28 46 50 46 56 78 86 56 62 52
2025 56 66 56 50 78 67 77 64 62 48 42 40
2026 38 54 50 54 68 80 90
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Crooked Creek thải ra 0,12 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,06 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,030,090,12
CO (Carbon monoxide)tấn1,002,35,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,010,020,03
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,070,130,21
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,020,090,06
PM10 (Bụi)tấn0,020,100,07
Lead (Chì)kg0,012,11,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—179—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…