ICAO KBFD

Vùng Bradford (BFD)

Sân bay vùng Bradford phục vụ 535 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1149126▼ 15,4%
Tháng 2131127▼ 3,1%
Tháng 3190184▼ 3,2%
Tháng 4183196▲ 7,1%
Tháng 5203197▼ 3,0%
Tháng 6188206▲ 9,6%
Tháng 7204201▼ 1,5%
Tháng 8199––
Tháng 9–––
Tháng 10212–đang tích luỹ
Tháng 11119––
Tháng 12123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2481.237▼ 0,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1392223▼ 43,1%
Tháng 2347208▼ 40,1%
Tháng 3516486▼ 5,8%
Tháng 4558585▲ 4,8%
Tháng 5637601▼ 5,7%
Tháng 6536535▼ 0,2%
Tháng 7562535▼ 4,8%
Tháng 8573––
Tháng 9–––
Tháng 10655–đang tích luỹ
Tháng 11495––
Tháng 12314––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.5483.173▼ 10,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4251.134▼ 20,4%
Tháng 21.1791.143▼ 3,1%
Tháng 31.7101.656▼ 3,2%
Tháng 41.6471.764▲ 7,1%
Tháng 51.8271.897▲ 3,8%
Tháng 61.6911.854▲ 9,6%
Tháng 71.8361.809▼ 1,5%
Tháng 81.790––
Tháng 9–––
Tháng 101.908–đang tích luỹ
Tháng 111.071––
Tháng 121.106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.31511.257▼ 0,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 127,5%19,7%▼ 28,5%
Tháng 229,4%18,2%▼ 38,2%
Tháng 330,2%29,3%▼ 2,7%
Tháng 433,9%33,2%▼ 2,1%
Tháng 534,9%31,7%▼ 9,1%
Tháng 631,7%28,9%▼ 9,0%
Tháng 730,6%29,6%▼ 3,4%
Tháng 832,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1034,3%–đang tích luỹ
Tháng 1146,2%––
Tháng 1228,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)31,2%27,2%▼ 12,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 138 170 172 200 206 195 196 190 195 210 156 82
2025 149 131 190 183 203 188 204 199 212 119 123
2026 126 127 184 196 197 206 201
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Bradford thải ra 0,38 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,04 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,010,10,38
CO (Carbon monoxide)tấn52,215,41,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,611,00,07
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,63,90,17
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,20,640,04
PM10 (Bụi)tấn1,40,660,04
Lead (Chì)kg40,32,10,09
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1442.754—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…