Mã chứng khoán TYA · Italian Stock Exchange

Toscana Aeroporti

Toscana Aeroporti khai thác 2 sân bay, tổng cộng ghi nhận 1.035.473 lượt khách trong tháng 5/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 306 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1999 đến tháng 8/2026 (332 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 26 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.6144.681▲ 1,5%
Tháng 24.5984.734▲ 3,0%
Tháng 35.6026.249▲ 11,5%
Tháng 47.9408.277▲ 4,2%
Tháng 58.9629.253▲ 3,2%
Tháng 69.3489.518▲ 1,8%
Tháng 79.82210.053▲ 2,4%
Tháng 89.1409.475▲ 3,7%
Tháng 98.958––
Tháng 108.713–đang tích luỹ
Tháng 115.580––
Tháng 125.509––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)60.02662.240▲ 3,7%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 247 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 5/2026 (317 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 70 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–806–
Tháng 2969824▼ 15,0%
Tháng 31.082895▼ 17,3%
Tháng 4991870▼ 12,2%
Tháng 51.024933▼ 8,9%
Tháng 6977––
Tháng 7–––
Tháng 8711––
Tháng 9984––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12906––

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 289 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 5/2026 (317 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 28 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1485.522504.627▲ 3,9%
Tháng 2505.418542.683▲ 7,4%
Tháng 3665.159700.087▲ 5,3%
Tháng 4899.182956.566▲ 6,4%
Tháng 5980.4781.035.473▲ 5,6%
Tháng 61.018.508––
Tháng 71.062.259––
Tháng 81.068.925––
Tháng 9994.566––
Tháng 10932.306–đang tích luỹ
Tháng 11612.774––
Tháng 12609.934––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)3.535.7593.739.436▲ 5,8%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1998 76.576 73.725 98.497 118.361 131.906 131.412 143.589 163.679 154.849 71.292 90.325 81.003
2003 183.436 171.398 210.061 225.993 259.960 276.754 271.194 290.124 281.767 264.495 183.761 182.397
2004 198.822 196.990 242.553 280.058 327.045 339.688 367.905 378.381 366.506 332.778 239.540 220.232
2005 227.252 198.890 290.449 331.646 382.933 398.284 341.202 435.812 414.381 373.922 268.394 226.456
2006 262.797 199.219 350.541 425.387 463.490 490.345 495.929 485.777 452.367 328.157 320.409
2007 310.588 294.223 377.625 480.431 516.083 552.721 601.633 623.950 586.543 537.690 375.464 360.122
2008 344.488 329.085 438.264 502.763 577.977 583.692 627.541 660.933 590.121 523.437 355.064 333.093
2009 325.577 307.602 382.573 491.669 531.033 562.831 627.015 661.590 581.081 518.288 340.587 345.827
2010 316.481 293.229 385.361 417.907 555.733 580.993 657.577 680.009 618.035 575.066 364.345 328.153
2011 360.493 309.260 427.743 568.184 598.651 635.108 732.858 746.108 658.485 605.915 377.520 382.474
2012 367.220 324.133 425.080 567.172 609.040 650.281 717.129 726.825 653.643 558.731 371.707 350.606
2013 330.063 306.000 413.827 556.977 614.663 675.056 741.096 755.082 684.195 606.275 392.060 359.619
2014 345.034 323.385 392.193 603.684 659.260 703.932 809.896 828.060 723.044 610.686 428.727 410.645
2015 393.439 375.435 462.990 636.099 706.193 732.409 817.949 851.242 741.679 659.719 434.446 389.020
2016 399.813 395.210 499.252 631.352 711.315 752.873 859.180 851.330 777.871 695.884 450.267 456.110
2017 437.303 413.335 518.215 705.902 752.462 818.529 900.722 876.286 815.484 721.873 452.880 457.724
2018 447.105 407.770 542.385 720.691 782.528 855.308 924.318 916.189 841.626 758.169 485.262 474.475
2019 459.930 429.014 530.197 735.754 783.121 838.720 887.444 901.590 861.057 772.229 517.866 516.456
2020 480.449 433.667 90.753 1.413 21.292 185.010 293.533 242.346 147.256 40.037 44.830
2021 36.552 39.500 76.161 212.187 398.778 484.974 452.621 456.718 338.770 295.147
2022 205.040 250.216 362.892 575.411 668.360 753.820 813.063 806.087 742.357 678.170 428.707 441.834
2023 423.481 386.036 487.923 723.061 767.939 826.798 946.389 941.493 876.068 824.538 481.736 491.561
2024 459.696 442.859 575.770 809.503 889.025 951.484 998.849 1.002.176 928.231 873.145 554.630 565.922
2025 485.522 505.418 665.159 899.182 980.478 1.018.508 1.062.259 1.068.925 994.566 932.306 612.774 609.934
2026 504.627 542.683 700.087 956.566 1.035.473

Sân bay đang khai thác

2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…