Sân bay Copenhagen
Sân bay Copenhagen khai thác 1 sân bay, tổng cộng ghi nhận 3.095.209 lượt khách trong tháng 5/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)25.246▲ 4,5%so với tháng 8/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá20.721▼ 5,4%so với tháng 5/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách3.095.209▲ 7,5%so với tháng 5/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác1
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 296 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến tháng 8/2026 (296 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.777 | 18.779 | ▲ 11,9% |
| Tháng 2 | 16.590 | 18.459 | ▲ 11,3% |
| Tháng 3 | 19.185 | 21.672 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 21.869 | 23.113 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 23.404 | 24.878 | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 23.782 | 24.992 | ▲ 5,1% |
| Tháng 7 | 23.394 | 24.378 | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 24.161 | 25.246 | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 23.663 | – | – |
| Tháng 10 | 23.972 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20.032 | – | – |
| Tháng 12 | 19.830 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 169.162 | 181.517 | ▲ 7,3% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 221 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến tháng 5/2026 (221 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.158 | 19.166 | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 19.093 | 17.171 | ▼ 10,1% |
| Tháng 3 | 22.173 | 18.611 | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 21.836 | 18.509 | ▼ 15,2% |
| Tháng 5 | 21.914 | 20.721 | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 16.109 | – | – |
| Tháng 7 | 17.252 | – | – |
| Tháng 8 | 17.285 | – | – |
| Tháng 9 | 18.019 | – | – |
| Tháng 10 | 18.838 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18.900 | – | – |
| Tháng 12 | 17.901 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 105.174 | 94.178 | ▼ 10,5% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 269 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2004 đến tháng 5/2026 (269 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.945.688 | 2.232.911 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 1.977.617 | 2.202.725 | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 2.224.135 | 2.586.104 | ▲ 16,3% |
| Tháng 4 | 2.675.458 | 2.835.127 | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 2.880.298 | 3.095.209 | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 3.117.328 | – | – |
| Tháng 7 | 3.328.044 | – | – |
| Tháng 8 | 3.200.425 | – | – |
| Tháng 9 | 3.084.301 | – | – |
| Tháng 10 | 3.056.485 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.415.157 | – | – |
| Tháng 12 | 2.450.336 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 11.703.196 | 12.952.076 | ▲ 10,7% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2004 | 1.187.703 | 1.293.370 | 1.521.297 | 1.551.684 | 1.661.833 | 1.897.321 | 1.864.762 | 1.736.173 | 1.766.952 | 1.700.354 | 1.429.572 | 1.278.452 |
| 2005 | 1.273.277 | 1.294.166 | 1.550.849 | 1.571.039 | 1.702.805 | 1.938.788 | 1.972.538 | 1.845.587 | 1.896.812 | 1.839.883 | 1.547.398 | 1.389.139 |
| 2006 | 1.340.147 | 1.418.954 | 1.654.226 | 1.684.605 | 1.825.687 | 1.997.126 | 2.057.409 | 1.919.867 | 1.913.229 | 1.873.000 | 1.602.651 | 1.407.278 |
| 2007 | 1.449.597 | 1.412.425 | 1.770.986 | 1.644.260 | 1.854.241 | 2.039.256 | 2.123.594 | 2.013.363 | 1.944.795 | 1.928.605 | 1.653.340 | 1.459.003 |
| 2008 | 1.543.527 | 1.619.390 | 1.811.935 | 1.817.214 | 1.956.451 | 2.105.746 | 2.149.573 | 2.026.567 | 1.942.847 | 1.874.531 | 1.502.505 | 1.336.560 |
| 2009 | 1.297.286 | 1.296.033 | 1.503.810 | 1.620.377 | 1.688.644 | 1.905.358 | 1.986.431 | 1.856.620 | 1.788.804 | 1.802.507 | 1.494.666 | 1.363.993 |
| 2010 | 1.370.586 | 1.432.172 | 1.764.696 | 1.308.554 | 1.891.715 | 2.084.441 | 2.210.332 | 2.094.366 | 2.009.835 | 2.043.088 | 1.678.193 | 1.497.940 |
| 2011 | 1.490.379 | 1.510.327 | 1.762.831 | 1.818.726 | 2.023.863 | 2.145.659 | 2.273.772 | 2.108.962 | 2.093.672 | 2.043.384 | 1.752.728 | 1.582.601 |
| 2012 | 1.569.312 | 1.606.549 | 1.892.692 | 1.913.349 | 2.007.855 | 2.215.317 | 2.306.965 | 2.137.451 | 2.113.332 | 2.093.396 | 1.790.300 | 1.575.355 |
| 2013 | 1.572.288 | 1.582.792 | 1.887.415 | 1.954.570 | 2.142.776 | 2.324.063 | 2.418.468 | 2.274.225 | 2.194.574 | 2.169.797 | 1.792.292 | 1.656.964 |
| 2014 | 1.632.040 | 1.645.306 | 1.974.966 | 2.205.400 | 2.322.839 | 2.517.422 | 2.588.818 | 2.434.785 | 2.334.967 | 2.323.658 | 1.839.354 | 1.712.300 |
| 2015 | 1.650.431 | 1.669.298 | 2.043.825 | 2.123.419 | 2.297.133 | 2.522.094 | 2.722.828 | 2.555.535 | 2.476.757 | 2.470.077 | 2.059.824 | 1.921.011 |
| 2016 | 1.856.547 | 1.936.002 | 2.272.684 | 2.284.637 | 2.545.986 | 2.753.578 | 2.981.555 | 2.740.266 | 2.669.619 | 2.662.325 | 2.171.953 | 2.070.939 |
| 2017 | 1.974.286 | 1.976.233 | 2.273.343 | 2.414.601 | 2.580.880 | 2.767.876 | 3.007.262 | 2.771.097 | 2.668.758 | 2.611.035 | 2.091.279 | 1.964.559 |
| 2018 | 1.917.027 | 1.947.919 | 2.366.456 | 2.485.269 | 2.744.690 | 2.937.222 | 3.138.358 | 2.910.679 | 2.784.122 | 2.717.877 | 2.203.189 | 2.039.348 |
| 2019 | 1.958.527 | 1.984.921 | 2.339.096 | 2.499.001 | 2.647.080 | 2.934.999 | 3.103.658 | 2.933.250 | 2.799.784 | 2.720.758 | 2.151.484 | 2.049.035 |
| 2020 | 1.953.494 | 1.977.877 | 847.980 | 25.596 | 39.847 | 150.055 | 564.411 | 620.379 | 471.915 | 391.651 | 195.391 | 252.249 |
| 2021 | 173.987 | 105.871 | 147.998 | 181.180 | 257.680 | 511.807 | 1.229.882 | 1.281.919 | 1.289.573 | 1.568.820 | 1.314.479 | 1.085.233 |
| 2022 | 814.613 | 1.019.552 | 1.406.920 | 1.797.879 | 2.059.145 | 2.249.257 | 2.413.643 | 2.321.778 | 2.277.442 | 2.260.120 | 1.745.478 | 1.698.043 |
| 2023 | 1.591.917 | 1.638.554 | 1.975.348 | 2.200.532 | 2.390.309 | 2.530.412 | 2.829.061 | 2.581.414 | 2.525.387 | 2.535.857 | 1.951.191 | 1.948.699 |
| 2024 | 1.707.853 | 1.846.317 | 2.220.404 | 2.427.773 | 2.731.412 | 2.849.171 | 3.186.625 | 2.951.664 | 2.819.423 | 2.746.796 | 2.178.522 | 2.171.320 |
| 2025 | 1.945.688 | 1.977.617 | 2.224.135 | 2.675.458 | 2.880.298 | 3.117.328 | 3.328.044 | 3.200.425 | 3.084.301 | 3.056.485 | 2.415.157 | 2.450.336 |
| 2026 | 2.232.911 | 2.202.725 | 2.586.104 | 2.835.127 | 3.095.209 |