Hải quân Mỹ

Hải quân Mỹ khai thác 0 sân bay, tổng cộng ghi nhận 146 tấn hàng hoá trong tháng 10/2025, với 100% số sân bay báo cáo.

Chính thức · tháng 10/2025 tổng tập đoàn kỳ tháng 10/2025 · 100% số sân bay báo cáo

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 24 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2004 đến tháng 10/2018 (273 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 25%. 249 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2017Chuyến bay (đi + đến) 2018So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10520▲ 300,0%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 94 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1991 đến tháng 10/2025 (94 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 42340▼ 99,8%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 827––
Tháng 9–––
Tháng 10–146–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 13 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2005 đến tháng 8/2012 (228 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 33%. 215 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2011Lượt khách 2012So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 81232.680▲ 2.078,9%
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — ghế cung ứng

Đang hiện 13 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2005 đến tháng 8/2012 (245 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 33%. 232 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2011Ghế cung ứng 2012So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 82325.388▲ 2.222,4%
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · tấn hàng hoá theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1991 21
1996 17 85
1997 0
1998 1
1999 17
2001 25 50
2002 19 20 12 31 32 40
2003 62
2005 41 63 91
2006 154
2007 53 186 81 49 39
2008 63 18 19 109
2009 17 21 55 119
2010 622 82 18 74 233 267
2011 113 0 122 50 24 147
2012 138 53 151 166 58 101 70 161 159 68
2013 190 239 71 35 39 28
2014 70 69 60 75
2015 95 51 36
2016 47 47 22 49
2017 3 110 56
2018 37 54 15 394 36
2019 42 48 57
2020 31 118
2021 37 2 2
2022 32
2023 30 0
2024 234 27
2025 0 146

Sân bay đang khai thác

9
  • Sân bay NAS Fort Worth JRB / Carswellchưa có trang
  • Sân bay New Orleans NAS JRB/Alvin Callenderchưa có trang
  • Sân bay Leeward Pointchưa có trang
  • Jacksonville Naval Air Station (Towers Field)chưa có trang
  • El Centro NAF Airport (Vraciu Field)chưa có trang
  • Sân bay Lemoore Naval Air Station (Reeves Field)chưa có trang
  • Sân bay Naval Station Mayport / Admiral David L McDonaldchưa có trang
  • Whiting Field Naval Air Station - Northchưa có trang
  • Whidbey Island Naval Air Station (Ault Field)chưa có trang

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…