ICAO VRN

VRG Linhas Aéreas

Tháng 5/2009 VRG Linhas Aéreas khai thác 2.584 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 223.780 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 1/2009 hãng này vận chuyển 249 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 15.605 chuyến bay khai thác (1–5/2009), giảm 28,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2008Chuyến bay khai thác 2009So cùng kỳ
Tháng 14.2794.003▼ 6,5%
Tháng 23.7513.307▼ 11,8%
Tháng 34.1523.145▼ 24,3%
Tháng 44.6522.566▼ 44,8%
Tháng 54.8352.584▼ 46,6%
Tháng 64.616––
Tháng 74.624––
Tháng 84.205––
Tháng 94.158––
Tháng 104.521––
Tháng 114.462––
Tháng 124.512––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)21.66915.605▼ 28,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2008Lượt khách 2009So cùng kỳ
Tháng 1294.035329.147▲ 11,9%
Tháng 2243.561256.569▲ 5,3%
Tháng 3282.007241.229▼ 14,5%
Tháng 4429.936231.844▼ 46,1%
Tháng 5449.842223.780▼ 50,3%
Tháng 6399.337––
Tháng 7413.562––
Tháng 8347.195––
Tháng 9292.176––
Tháng 10329.793––
Tháng 11341.594––
Tháng 12372.896––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.699.3811.282.569▼ 24,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2008Tấn hàng hoá 2009So cùng kỳ
Tháng 1671249▼ 62,8%
Tháng 2862––
Tháng 31.077––
Tháng 41.323––
Tháng 51.413––
Tháng 61.570––
Tháng 71.557––
Tháng 8927––
Tháng 9547––
Tháng 10612––
Tháng 11640––
Tháng 12578––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)671249▼ 62,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2008Ghế cung ứng 2009So cùng kỳ
Tháng 1599.025605.651▲ 1,1%
Tháng 2540.654493.447▼ 8,7%
Tháng 3605.331489.144▼ 19,2%
Tháng 4707.428412.653▼ 41,7%
Tháng 5735.574430.956▼ 41,4%
Tháng 6690.530––
Tháng 7687.289––
Tháng 8602.715––
Tháng 9595.577––
Tháng 10662.070––
Tháng 11665.569––
Tháng 12677.413––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)3.188.0122.431.851▼ 23,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2008Hệ số tải 2009So cùng kỳ
Tháng 149,1%54,3%▲ 10,7%
Tháng 245,0%52,0%▲ 15,4%
Tháng 346,6%49,3%▲ 5,9%
Tháng 460,8%56,2%▼ 7,6%
Tháng 561,2%51,9%▼ 15,1%
Tháng 657,8%––
Tháng 760,2%––
Tháng 857,6%––
Tháng 949,1%––
Tháng 1049,8%––
Tháng 1151,3%––
Tháng 1255,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)52,5%52,8%▲ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2007 3.362 3.333 3.736 3.445 3.617 3.251 3.330 3.155 3.163 3.473 3.257 3.740
2008 4.279 3.751 4.152 4.652 4.835 4.616 4.624 4.205 4.158 4.521 4.462 4.512
2009 4.003 3.307 3.145 2.566 2.584

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…