ICAO VTI

Vistara

Tháng 11/2024 Vistara khai thác 3.299 chuyến bay, vận chuyển 494.912 lượt khách và 1.783 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 101.895 chuyến bay khai thác (1–11/2024), tăng 9,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 11/2024 theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA) toàn bộ hoạt động của hãng

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 18.3189.705▲ 16,7%
Tháng 27.6049.331▲ 22,7%
Tháng 38.5169.830▲ 15,4%
Tháng 48.2619.491▲ 14,9%
Tháng 58.6459.655▲ 11,7%
Tháng 67.6359.845▲ 28,9%
Tháng 78.05510.120▲ 25,6%
Tháng 88.91410.560▲ 18,5%
Tháng 98.91710.001▲ 12,2%
Tháng 109.30010.058▲ 8,2%
Tháng 119.2113.299▼ 64,2%
Tháng 129.808––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)93.376101.895▲ 9,1%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 11.250.6871.541.754▲ 23,3%
Tháng 21.192.3111.487.760▲ 24,8%
Tháng 31.316.7391.545.539▲ 17,4%
Tháng 41.275.6191.459.171▲ 14,4%
Tháng 51.357.9761.528.788▲ 12,6%
Tháng 61.199.1201.525.814▲ 27,2%
Tháng 71.206.5251.540.193▲ 27,7%
Tháng 81.388.1401.593.163▲ 14,8%
Tháng 91.398.7561.521.515▲ 8,8%
Tháng 101.413.9571.457.000▲ 3,0%
Tháng 111.402.685494.912▼ 64,7%
Tháng 121.562.686––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)14.402.51515.695.609▲ 9,0%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2023Tấn hàng hoá 2024So cùng kỳ
Tháng 16.8549.583▲ 39,8%
Tháng 27.2869.601▲ 31,8%
Tháng 37.67310.497▲ 36,8%
Tháng 47.4818.781▲ 17,4%
Tháng 59.13010.079▲ 10,4%
Tháng 68.83311.101▲ 25,7%
Tháng 79.29111.301▲ 21,6%
Tháng 89.73411.008▲ 13,1%
Tháng 99.36110.840▲ 15,8%
Tháng 109.86310.744▲ 8,9%
Tháng 119.6261.783▼ 81,5%
Tháng 129.972––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)95.132105.319▲ 10,7%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2022 5.104 5.480 7.173 6.896 7.371 7.668 7.802 7.565 7.556 7.978 7.802 8.505
2023 8.318 7.604 8.516 8.261 8.645 7.635 8.055 8.914 8.917 9.300 9.211 9.808
2024 9.705 9.331 9.830 9.491 9.655 9.845 10.120 10.560 10.001 10.058 3.299

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…