Vistara
Tháng 11/2024 Vistara khai thác 3.299 chuyến bay, vận chuyển 494.912 lượt khách và 1.783 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 101.895 chuyến bay khai thác (1–11/2024), tăng 9,1% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác3.299▼ 64,2%so với tháng 11/2023
- Lượt khách494.912▼ 64,7%so với tháng 11/2023
- Tấn hàng hoá1.783▼ 81,5%so với tháng 11/2023
Chính thức · tháng 11/2024 theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA) toàn bộ hoạt động của hãng
Chuyến bay khai thác theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.318 | 9.705 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 7.604 | 9.331 | ▲ 22,7% |
| Tháng 3 | 8.516 | 9.830 | ▲ 15,4% |
| Tháng 4 | 8.261 | 9.491 | ▲ 14,9% |
| Tháng 5 | 8.645 | 9.655 | ▲ 11,7% |
| Tháng 6 | 7.635 | 9.845 | ▲ 28,9% |
| Tháng 7 | 8.055 | 10.120 | ▲ 25,6% |
| Tháng 8 | 8.914 | 10.560 | ▲ 18,5% |
| Tháng 9 | 8.917 | 10.001 | ▲ 12,2% |
| Tháng 10 | 9.300 | 10.058 | ▲ 8,2% |
| Tháng 11 | 9.211 | 3.299 | ▼ 64,2% |
| Tháng 12 | 9.808 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 93.376 | 101.895 | ▲ 9,1% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.250.687 | 1.541.754 | ▲ 23,3% |
| Tháng 2 | 1.192.311 | 1.487.760 | ▲ 24,8% |
| Tháng 3 | 1.316.739 | 1.545.539 | ▲ 17,4% |
| Tháng 4 | 1.275.619 | 1.459.171 | ▲ 14,4% |
| Tháng 5 | 1.357.976 | 1.528.788 | ▲ 12,6% |
| Tháng 6 | 1.199.120 | 1.525.814 | ▲ 27,2% |
| Tháng 7 | 1.206.525 | 1.540.193 | ▲ 27,7% |
| Tháng 8 | 1.388.140 | 1.593.163 | ▲ 14,8% |
| Tháng 9 | 1.398.756 | 1.521.515 | ▲ 8,8% |
| Tháng 10 | 1.413.957 | 1.457.000 | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 1.402.685 | 494.912 | ▼ 64,7% |
| Tháng 12 | 1.562.686 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 14.402.515 | 15.695.609 | ▲ 9,0% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2023 | Tấn hàng hoá 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.854 | 9.583 | ▲ 39,8% |
| Tháng 2 | 7.286 | 9.601 | ▲ 31,8% |
| Tháng 3 | 7.673 | 10.497 | ▲ 36,8% |
| Tháng 4 | 7.481 | 8.781 | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 9.130 | 10.079 | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 8.833 | 11.101 | ▲ 25,7% |
| Tháng 7 | 9.291 | 11.301 | ▲ 21,6% |
| Tháng 8 | 9.734 | 11.008 | ▲ 13,1% |
| Tháng 9 | 9.361 | 10.840 | ▲ 15,8% |
| Tháng 10 | 9.863 | 10.744 | ▲ 8,9% |
| Tháng 11 | 9.626 | 1.783 | ▼ 81,5% |
| Tháng 12 | 9.972 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 95.132 | 105.319 | ▲ 10,7% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 5.104 | 5.480 | 7.173 | 6.896 | 7.371 | 7.668 | 7.802 | 7.565 | 7.556 | 7.978 | 7.802 | 8.505 |
| 2023 | 8.318 | 7.604 | 8.516 | 8.261 | 8.645 | 7.635 | 8.055 | 8.914 | 8.917 | 9.300 | 9.211 | 9.808 |
| 2024 | 9.705 | 9.331 | 9.830 | 9.491 | 9.655 | 9.845 | 10.120 | 10.560 | 10.001 | 10.058 | 3.299 |