USA Jet Airlines
Tháng 7/2026 USA Jet Airlines khai thác 309 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 970 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.932 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 46,0% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác309▲ 200,0%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá970▲ 341,5%so với tháng 7/2025
- Môi trường638.654▲ 89,4%so với tháng 6/2025nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 161 | 149 | ▼ 7,5% |
| Tháng 2 | 179 | 226 | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 360 | 357 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 153 | 231 | ▲ 51,0% |
| Tháng 5 | 199 | 351 | ▲ 76,4% |
| Tháng 6 | 168 | 309 | ▲ 83,9% |
| Tháng 7 | 103 | 309 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 273 | – | – |
| Tháng 9 | 312 | – | – |
| Tháng 10 | 372 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 299 | – | – |
| Tháng 12 | 278 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.323 | 1.932 | ▲ 46,0% |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 12/2012.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2011 | Lượt khách 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.233 | 7.146 | ▲ 68,8% |
| Tháng 2 | 4.487 | 5.340 | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 5.694 | 5.871 | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 2.676 | 2.142 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 2.996 | 1.960 | ▼ 34,6% |
| Tháng 6 | 4.901 | 2.140 | ▼ 56,3% |
| Tháng 7 | 9.558 | 1.535 | ▼ 83,9% |
| Tháng 8 | 1.199 | 2.765 | ▲ 130,6% |
| Tháng 9 | 6.043 | 4.887 | ▼ 19,1% |
| Tháng 10 | 7.139 | 4.746 | ▼ 33,5% |
| Tháng 11 | 9.057 | 3.271 | ▼ 63,9% |
| Tháng 12 | 6.810 | 67 | ▼ 99,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 64.793 | 41.870 | ▼ 35,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 421 | 389 | ▼ 7,5% |
| Tháng 2 | 325 | 737 | ▲ 126,8% |
| Tháng 3 | 1.109 | 1.431 | ▲ 29,0% |
| Tháng 4 | 409 | 596 | ▲ 45,8% |
| Tháng 5 | 524 | 868 | ▲ 65,6% |
| Tháng 6 | 241 | 1.052 | ▲ 336,8% |
| Tháng 7 | 220 | 970 | ▲ 341,5% |
| Tháng 8 | 613 | – | – |
| Tháng 9 | 1.158 | – | – |
| Tháng 10 | 1.491 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.124 | – | – |
| Tháng 12 | 1.140 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3.248 | 6.044 | ▲ 86,0% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
30 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 12/2023.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 171 | – |
| Tháng 2 | 171 | 72 | ▼ 57,9% |
| Tháng 3 | – | 117 | – |
| Tháng 4 | 198 | 90 | ▼ 54,5% |
| Tháng 5 | 216 | 171 | ▼ 20,8% |
| Tháng 6 | 297 | 180 | ▼ 39,4% |
| Tháng 7 | – | 72 | – |
| Tháng 8 | 117 | – | – |
| Tháng 9 | – | 36 | – |
| Tháng 10 | 297 | 36 | ▼ 87,9% |
| Tháng 11 | 72 | – | – |
| Tháng 12 | 207 | 9 | ▼ 95,7% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 251 | 333 | 390 | 348 | 279 | 288 | 134 | 173 | 260 | 293 | 319 | 246 |
| 2025 | 161 | 179 | 360 | 153 | 199 | 168 | 103 | 273 | 312 | 372 | 299 | 278 |
| 2026 | 149 | 226 | 357 | 231 | 351 | 309 | 309 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| U7971 | TAS–JED | — | 32 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| JED–TASSân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay quốc tế Tashkent | 1 | 32 |
Tính từ 1 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 6/2026, USA Jet Airlines tiêu thụ 638.654 gallon Mỹ nhiên liệu (630.530 cho chuyến nội địa, 8.124 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 6.227 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2025 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 427.394 | 333.780 | ▼ 21,9% |
| Tháng 2 | 418.661 | 452.136 | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 766.957 | 824.573 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 320.862 | 409.293 | ▲ 27,6% |
| Tháng 5 | 452.533 | 774.488 | ▲ 71,1% |
| Tháng 6 | 337.245 | 638.654 | ▲ 89,4% |
| Tháng 7 | 227.492 | – | – |
| Tháng 8 | 557.256 | – | – |
| Tháng 9 | 634.330 | – | – |
| Tháng 10 | 769.868 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 625.622 | – | – |
| Tháng 12 | 569.153 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 2.723.652 | 3.432.924 | ▲ 26,0% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng