Trans Guyana Airways
Tháng 3/2023 Trans Guyana Airways khai thác 12 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 105 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 24 chuyến bay khai thác (1–3/2023), tăng 0,0% so với cùng kỳ năm trước.
Chính thức · tháng 3/2023 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 10/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 6 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 8 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 24 | 24 | 0,0% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 10/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 24 | ▼ 42,9% |
| Tháng 2 | 89 | 46 | ▼ 48,3% |
| Tháng 3 | 94 | 105 | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 70 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 225 | 175 | ▼ 22,2% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 8/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2022 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 75,0% | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 11/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2022 | Chuyến bị huỷ 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
Chuyến theo lịch theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 11/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2022 | Chuyến theo lịch 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 10 | 11 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 10/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 114 | 114 | 0,0% |
| Tháng 2 | 152 | 114 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 190 | 228 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 152 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 76 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 456 | 456 | 0,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 10/27 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36,8% | 21,1% | ▼ 42,9% |
| Tháng 2 | 58,6% | 40,4% | ▼ 31,1% |
| Tháng 3 | 49,5% | 46,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 46,1% | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 30,3% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 48,3% | 35,8% | ▼ 25,8% |