ICAO TPU

Taca Perú (Avianca)

Tháng 3/2020 Taca Perú (Avianca) khai thác 92 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 10.357 lượt khách và 184 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 448 chuyến bay khai thác (1–3/2020), giảm 16,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2019Chuyến bay khai thác 2020So cùng kỳ
Tháng 11861860,0%
Tháng 2166170▲ 2,4%
Tháng 318592▼ 50,3%
Tháng 4180––
Tháng 5186––
Tháng 6180––
Tháng 7182––
Tháng 8186––
Tháng 9177––
Tháng 10176––
Tháng 11174––
Tháng 12186––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)537448▼ 16,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2019Lượt khách 2020So cùng kỳ
Tháng 129.64226.147▼ 11,8%
Tháng 224.54522.065▼ 10,1%
Tháng 327.43510.357▼ 62,2%
Tháng 427.087––
Tháng 528.657––
Tháng 624.619––
Tháng 727.826––
Tháng 825.862––
Tháng 926.893––
Tháng 1025.279––
Tháng 1126.160––
Tháng 1225.353––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)81.62258.569▼ 28,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2019Tấn hàng hoá 2020So cùng kỳ
Tháng 1298517▲ 73,6%
Tháng 2237315▲ 33,3%
Tháng 3453184▼ 59,4%
Tháng 4438––
Tháng 5335––
Tháng 6401––
Tháng 7333––
Tháng 8348––
Tháng 9362––
Tháng 10309––
Tháng 11483––
Tháng 12475––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9881.016▲ 2,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 192,5%96,2%▲ 4,1%
Tháng 279,6%––
Tháng 386,6%––
Tháng 492,2%––
Tháng 591,7%––
Tháng 695,0%––
Tháng 791,4%––
Tháng 894,6%––
Tháng 997,8%––
Tháng 1095,5%––
Tháng 1196,4%––
Tháng 1293,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)92,5%96,2%▲ 4,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2019Chuyến bị huỷ 2020So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2019Chuyến theo lịch 2020So cùng kỳ
Tháng 11861860,0%
Tháng 2167––
Tháng 3187––
Tháng 4179––
Tháng 5192––
Tháng 6180––
Tháng 7186––
Tháng 8186––
Tháng 9180––
Tháng 10177––
Tháng 11192––
Tháng 12186––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)1861860,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2019Ghế cung ứng 2020So cùng kỳ
Tháng 134.45232.634▼ 5,3%
Tháng 230.43229.916▼ 1,7%
Tháng 333.00015.978▼ 51,6%
Tháng 432.820––
Tháng 532.904––
Tháng 632.350––
Tháng 733.474––
Tháng 833.796––
Tháng 932.562––
Tháng 1032.604––
Tháng 1130.930––
Tháng 1232.064––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)97.88478.528▼ 19,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2019Hệ số tải 2020So cùng kỳ
Tháng 186,0%80,1%▼ 6,9%
Tháng 280,7%73,8%▼ 8,6%
Tháng 383,1%64,8%▼ 22,0%
Tháng 482,5%––
Tháng 587,1%––
Tháng 676,1%––
Tháng 783,1%––
Tháng 876,5%––
Tháng 982,6%––
Tháng 1077,5%––
Tháng 1184,6%––
Tháng 1279,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)83,3%72,9%▼ 12,5%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2018 184 168 186 180 187 180 186 186 178 186 177 189
2019 186 166 185 180 186 180 182 186 177 176 174 186
2020 186 170 92

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…