ICAO DTA

TAAG Angola Airlines

Tháng 8/2026 TAAG Angola Airlines khai thác 36 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 9.026 lượt khách và 282 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 279 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 0,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 13634▼ 5,6%
Tháng 232320,0%
Tháng 33437▲ 8,8%
Tháng 434340,0%
Tháng 53436▲ 5,9%
Tháng 63734▼ 8,1%
Tháng 73436▲ 5,9%
Tháng 836360,0%
Tháng 934––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)277279▲ 0,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.8329.643▲ 23,1%
Tháng 25.4129.112▲ 68,4%
Tháng 35.6778.901▲ 56,8%
Tháng 45.8028.726▲ 50,4%
Tháng 55.6159.957▲ 77,3%
Tháng 65.6099.105▲ 62,3%
Tháng 76.29410.679▲ 69,7%
Tháng 87.0459.026▲ 28,1%
Tháng 96.782––
Tháng 107.530–đang tích luỹ
Tháng 117.484––
Tháng 129.850––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)49.28675.149▲ 52,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 154291▼ 83,1%
Tháng 2413153▼ 62,9%
Tháng 3579195▼ 66,4%
Tháng 4506324▼ 36,0%
Tháng 5384262▼ 31,7%
Tháng 6487253▼ 48,1%
Tháng 7293298▲ 1,7%
Tháng 8226282▲ 24,7%
Tháng 9208––
Tháng 10209–đang tích luỹ
Tháng 11245––
Tháng 12240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.4311.858▼ 45,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 195,5%92,3%▼ 3,3%
Tháng 297,6%91,3%▼ 6,4%
Tháng 387,0%95,0%▲ 9,2%
Tháng 480,5%––
Tháng 590,7%––
Tháng 697,7%––
Tháng 795,4%––
Tháng 886,7%––
Tháng 995,4%––
Tháng 1088,2%––
Tháng 1192,3%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)93,3%92,9%▼ 0,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 111110,0%
Tháng 289▲ 12,5%
Tháng 3880,0%
Tháng 42––
Tháng 51––
Tháng 61––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102––
Tháng 118––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2728▲ 3,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 15537▼ 32,7%
Tháng 24932▼ 34,7%
Tháng 35428▼ 48,1%
Tháng 443––
Tháng 544––
Tháng 644––
Tháng 743––
Tháng 845––
Tháng 943––
Tháng 1036––
Tháng 1147––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)15897▼ 38,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

29 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.50012.478▲ 18,8%
Tháng 29.29211.528▲ 24,1%
Tháng 39.65013.579▲ 40,7%
Tháng 48.62811.722▲ 35,9%
Tháng 510.40212.220▲ 17,5%
Tháng 611.05011.290▲ 2,2%
Tháng 710.56213.104▲ 24,1%
Tháng 811.14813.212▲ 18,5%
Tháng 910.642––
Tháng 1011.268–đang tích luỹ
Tháng 1110.750––
Tháng 1213.432––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)81.23299.133▲ 22,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,6%77,3%▲ 3,6%
Tháng 258,2%79,0%▲ 35,7%
Tháng 358,8%65,5%▲ 11,4%
Tháng 467,2%74,4%▲ 10,7%
Tháng 554,0%81,5%▲ 50,9%
Tháng 650,8%80,6%▲ 58,9%
Tháng 759,6%81,5%▲ 36,8%
Tháng 863,2%68,3%▲ 8,1%
Tháng 963,7%––
Tháng 1066,8%–đang tích luỹ
Tháng 1169,6%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)60,8%76,0%▲ 25,0%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 46 41 46 42 44 44 43 45 43 34 45 37
2025 36 32 34 34 34 37 34 36 34 36 34 37
2026 34 32 37 34 36 34 36 36

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
DTA0748GRU–LAD93,0%125
DTA0747LAD–GRU80,7%80
Xem cả 2 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–LADSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay Quatro de Fevereiro2205
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2025, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 28/3/2025

Chuyến bay ghi nhận205TAAG Angola Airlines

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—98123
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5780

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1115
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2040
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—2243
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2123
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2324
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3131
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2929

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2637
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2332
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2028
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2123
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3947
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2838

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 67,8% 139
  • Trễ trên 15 phút 8,8% 18
  • Bị huỷ 23,4% 48
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…