Spicejet
Tháng 8/2026 Spicejet khai thác 1.713 chuyến bay, vận chuyển 210.511 lượt khách và 1.106 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 25.772 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 13,5% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác1.713▼ 44,6%so với tháng 8/2025
- Lượt khách210.511▼ 43,1%so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá1.106▼ 30,0%so với tháng 8/2025
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.432 | 4.833 | ▲ 9,0% |
| Tháng 2 | 4.109 | 4.370 | ▲ 6,4% |
| Tháng 3 | 4.566 | 4.154 | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 3.722 | 3.730 | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 3.651 | 2.966 | ▼ 18,8% |
| Tháng 6 | 3.102 | 2.150 | ▼ 30,7% |
| Tháng 7 | 3.110 | 1.856 | ▼ 40,3% |
| Tháng 8 | 3.091 | 1.713 | ▼ 44,6% |
| Tháng 9 | 2.983 | – | – |
| Tháng 10 | 3.664 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.780 | – | – |
| Tháng 12 | 4.907 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 29.783 | 25.772 | ▼ 13,5% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 593.188 | 725.885 | ▲ 22,4% |
| Tháng 2 | 564.670 | 660.380 | ▲ 16,9% |
| Tháng 3 | 590.681 | 582.061 | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 482.370 | 524.010 | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 462.766 | 430.820 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 370.606 | 308.647 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 367.021 | 251.633 | ▼ 31,4% |
| Tháng 8 | 369.925 | 210.511 | ▼ 43,1% |
| Tháng 9 | 343.066 | – | – |
| Tháng 10 | 469.080 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 700.005 | – | – |
| Tháng 12 | 750.610 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.801.227 | 3.693.947 | ▼ 2,8% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.512 | 3.669 | ▲ 46,0% |
| Tháng 2 | 2.094 | 3.996 | ▲ 90,8% |
| Tháng 3 | 2.818 | 3.610 | ▲ 28,1% |
| Tháng 4 | 1.856 | 2.631 | ▲ 41,8% |
| Tháng 5 | 2.080 | 2.356 | ▲ 13,2% |
| Tháng 6 | 1.548 | 1.428 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 1.620 | 1.340 | ▼ 17,3% |
| Tháng 8 | 1.581 | 1.106 | ▼ 30,0% |
| Tháng 9 | 1.498 | – | – |
| Tháng 10 | 2.343 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.385 | – | – |
| Tháng 12 | 4.085 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 16.110 | 20.134 | ▲ 25,0% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Chuyến bị huỷ theo tháng
21 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
58 tháng 9/2026
theo Avionio
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 6.311 | 5.550 | 5.929 | 5.352 | 5.009 | 4.634 | 4.012 | 3.467 | 3.015 | 3.871 | 4.408 | 4.622 |
| 2025 | 4.432 | 4.109 | 4.566 | 3.722 | 3.651 | 3.102 | 3.110 | 3.091 | 2.983 | 3.664 | 4.780 | 4.907 |
| 2026 | 4.833 | 4.370 | 4.154 | 3.730 | 2.966 | 2.150 | 1.856 | 1.713 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| SG52 | DXB–PNQ | 0,0% | 30 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DXB–PNQSân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Pune | 1 | 30 |
Tính từ 1 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.