ICAO RER

Servicio Aéreo Regional Regair

Tháng 8/2026 Servicio Aéreo Regional Regair khai thác 21 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 1.262 lượt khách và 19 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 219 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 64,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12141▲ 95,2%
Tháng 2333▲ 1.000,0%
Tháng 31622▲ 37,5%
Tháng 42219▼ 13,6%
Tháng 53037▲ 23,3%
Tháng 6925▲ 177,8%
Tháng 71621▲ 31,3%
Tháng 81621▲ 31,3%
Tháng 925––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)133219▲ 64,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1082.078▲ 87,5%
Tháng 21591.696▲ 966,7%
Tháng 37021.076▲ 53,3%
Tháng 46511.076▲ 65,3%
Tháng 51.1852.427▲ 104,8%
Tháng 64741.757▲ 270,7%
Tháng 77831.431▲ 82,8%
Tháng 86481.262▲ 94,8%
Tháng 9951––
Tháng 101.623–đang tích luỹ
Tháng 112.097––
Tháng 122.789––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.71012.803▲ 124,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11931▲ 66,8%
Tháng 2323▲ 618,1%
Tháng 31216▲ 34,9%
Tháng 41616▲ 3,1%
Tháng 51939▲ 108,2%
Tháng 6728▲ 320,5%
Tháng 71021▲ 103,4%
Tháng 81019▲ 93,4%
Tháng 915––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)96195▲ 103,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 166,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 2–100,0%–
Tháng 30,0%0,0%–
Tháng 466,7%––
Tháng 550,0%80,0%▲ 60,0%
Tháng 675,0%50,0%▼ 33,3%
Tháng 7100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 825,0%––
Tháng 940,0%––
Tháng 1050,0%25,0%▼ 50,0%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 260▼ 100,0%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 43––
Tháng 5660,0%
Tháng 6410▲ 150,0%
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 804–
Tháng 90––
Tháng 1060▼ 100,0%
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 186▼ 25,0%
Tháng 262▼ 66,7%
Tháng 3440,0%
Tháng 46––
Tháng 5816▲ 100,0%
Tháng 6814▲ 75,0%
Tháng 728▲ 300,0%
Tháng 8440,0%
Tháng 910––
Tháng 10104▼ 60,0%
Tháng 114––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

250 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3524.648▲ 97,6%
Tháng 23323.652▲ 1.000,0%
Tháng 31.8362.656▲ 44,7%
Tháng 42.1681.162▼ 46,4%
Tháng 52.9883.652▲ 22,2%
Tháng 69961.826▲ 83,3%
Tháng 71.9921.494▼ 25,0%
Tháng 81.9921.826▼ 8,3%
Tháng 92.324––
Tháng 103.984–đang tích luỹ
Tháng 114.368––
Tháng 125.844––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)14.65620.916▲ 42,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 147,1%44,7%▼ 5,1%
Tháng 247,9%46,4%▼ 3,0%
Tháng 338,2%40,5%▲ 6,0%
Tháng 430,0%92,6%▲ 208,4%
Tháng 539,7%66,5%▲ 67,6%
Tháng 647,6%96,2%▲ 102,2%
Tháng 739,3%95,8%▲ 143,7%
Tháng 832,5%69,1%▲ 112,5%
Tháng 940,9%––
Tháng 1040,7%–đang tích luỹ
Tháng 1148,0%––
Tháng 1247,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)40,3%69,0%▲ 71,2%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 12 2 5 16 22 12 4 8 4 20
2025 21 3 16 22 30 9 16 16 25 32 42 54
2026 41 33 22 19 37 25 21 21

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 21/10/2024 → 24/10/2024

Chuyến bay ghi nhận4Servicio Aéreo Regional Regair

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—22
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 25,0% 1
  • Trễ trên 15 phút 75,0% 3
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…