Sat Airlines
Sat Airlines có 1.053 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
8 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1.053 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| HZ5643 | OVB–KHV | 32,5% | 41 |
| HZ3102 | KHV–NLI | 84,6% | 38 |
| HZ5642 | KHV–OVB | 70,0% | 37 |
| HZ2455 | KJA–YKS | — | 36 |
| HZ3103 | NLI–KHV | 81,8% | 36 |
| HZ5684 | KHV–PKC | 56,3% | 36 |
| HZA24 | DMM–RUH17 chặng | — | 34 |
| HZ5602 | VVO–KHV | 89,7% | 33 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| KHV–OVBSân bay quốc tế Novy · Sân bay Tolmachevo | 2 | 78 |
| KHV–NLISân bay quốc tế Novy · Sân bay Nikolayevsk-na-Amure | 2 | 74 |
| KHV–VVOSân bay quốc tế Novy · Sân bay quốc tế Vladivostok | 2 | 63 |
| KHV–PKCSân bay quốc tế Novy · Sân bay Petropavlovsk-Kamchatsky | 1 | 36 |
| KJA–YKSSân bay Yemelyanovo · Sân bay Yakutsk | 1 | 36 |
| UUS–VVOSân bay Yuzhno-Sakhalinsk · Sân bay quốc tế Vladivostok | 1 | 30 |
Tính từ 11 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.