ICAO QFA

Qantas

Tháng 7/2026 Qantas khai thác 472 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 105.015 lượt khách và 7.350 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chính thức · tháng 7/2026 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

472 tháng 7/2026

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–468–
Tháng 6–453–
Tháng 7–472–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2016.

3 tháng 9/2016

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2015Chuyến bay khai thác 2016So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–5–
Tháng 9–3–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026217
16/10/2026317
15/10/2026217
14/10/2026217
13/10/2026217
12/10/2026317
11/10/2026316
10/10/2026216
9/10/2026316
8/10/2026216
7/10/2026216
6/10/2026217
5/10/2026217
4/10/2026317
3/10/2026217
2/10/2026317
1/10/2026217
30/9/2026317
29/9/2026217
28/9/2026217
27/9/2026317
26/9/2026217
25/9/2026317
24/9/2026217

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

105.015 tháng 7/2026

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–99.307–
Tháng 6–99.956–
Tháng 7–105.015–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

7.350 tháng 7/2026

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–7.303–
Tháng 6–7.217–
Tháng 7–7.350–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

124.150 tháng 7/2026

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–123.619–
Tháng 6–119.023–
Tháng 7–124.150–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2016.

1.092 tháng 9/2016

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2015Ghế cung ứng 2016So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–1.820–
Tháng 9–1.092–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
QF127SYD–HKG—114
QF128HKG–SYD—114
QF029MEL–HKG—113
QF030HKG–MEL—112
QF7526HKG–SYD—49
QF7525SYD–HKG—33
Xem cả 6 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–SYDSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Kingsford Smith4310
HKG–MELSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Melbourne2225
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…