ICAO PAC

Polar Air Cargo

Tháng 7/2026 Polar Air Cargo khai thác 194 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 16.879 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.476 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 9,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1194218▲ 12,4%
Tháng 2159185▲ 16,4%
Tháng 3199235▲ 18,1%
Tháng 4187228▲ 21,9%
Tháng 5211208▼ 1,4%
Tháng 6209208▼ 0,5%
Tháng 7191194▲ 1,6%
Tháng 8224––
Tháng 9187––
Tháng 10250–đang tích luỹ
Tháng 11245––
Tháng 12227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3501.476▲ 9,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2000.

28 tháng 6/2000

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2005.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2004Lượt khách 2005So cùng kỳ
Tháng 1–100–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–200–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 115.11616.334▲ 8,1%
Tháng 212.85315.284▲ 18,9%
Tháng 316.20818.936▲ 16,8%
Tháng 414.75019.768▲ 34,0%
Tháng 516.80718.807▲ 11,9%
Tháng 617.05118.152▲ 6,5%
Tháng 715.12116.879▲ 11,6%
Tháng 817.354––
Tháng 914.507––
Tháng 1018.863–đang tích luỹ
Tháng 1120.836––
Tháng 1217.719––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)107.905124.160▲ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2000.

1.040 tháng 6/2000

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

10 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 12/2022.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳGhế cung ứng 2021Ghế cung ứng 2022So cùng kỳ
Tháng 1–17.537–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–12.597–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–10.374–

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2002.

675 tháng 10/2002

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 293 222 271 240 269 250 244 216 208 225 231 249
2025 194 159 199 187 211 209 191 224 187 250 245 227
2026 218 185 235 228 208 208 194

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Polar Air Cargo tiêu thụ 0 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 0 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 0 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 14.942.6700▼ 100,0%
Tháng 23.547.4090▼ 100,0%
Tháng 32.938.9330▼ 100,0%
Tháng 41.514.2480▼ 100,0%
Tháng 51.175.5920▼ 100,0%
Tháng 670.6680▼ 100,0%
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)14.189.5200▼ 100,0%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…