ICAO PUA

PLUNA

Tháng 7/2012 PLUNA khai thác 50 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 3.069 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 1/2012 hãng này vận chuyển 9 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 5.397 chuyến bay khai thác (1–7/2012), tăng 10,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2011Chuyến bay khai thác 2012So cùng kỳ
Tháng 17611.081▲ 42,0%
Tháng 2690967▲ 40,1%
Tháng 3746995▲ 33,4%
Tháng 4750855▲ 14,0%
Tháng 5678741▲ 9,3%
Tháng 6500708▲ 41,6%
Tháng 774450▼ 93,3%
Tháng 8723––
Tháng 9726––
Tháng 10790––
Tháng 11814––
Tháng 12920––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.8695.397▲ 10,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2011Lượt khách 2012So cùng kỳ
Tháng 154.93172.928▲ 32,8%
Tháng 246.32165.244▲ 40,9%
Tháng 346.34361.521▲ 32,8%
Tháng 445.80557.822▲ 26,2%
Tháng 539.97646.369▲ 16,0%
Tháng 630.18644.583▲ 47,7%
Tháng 751.1053.069▼ 94,0%
Tháng 844.564––
Tháng 948.615––
Tháng 1047.501––
Tháng 1148.310––
Tháng 1251.468––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)314.667351.536▲ 11,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2011Tấn hàng hoá 2012So cùng kỳ
Tháng 1239▼ 63,0%
Tháng 231––
Tháng 334––
Tháng 444––
Tháng 525––
Tháng 611––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 914––
Tháng 109––
Tháng 1138––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)239▼ 63,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

30 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2011Ghế cung ứng 2012So cùng kỳ
Tháng 168.49097.290▲ 42,0%
Tháng 262.10087.030▲ 40,1%
Tháng 367.14089.550▲ 33,4%
Tháng 467.32076.950▲ 14,3%
Tháng 561.02066.690▲ 9,3%
Tháng 645.00063.720▲ 41,6%
Tháng 766.9604.500▼ 93,3%
Tháng 865.070––
Tháng 965.340––
Tháng 1071.110––
Tháng 1173.260––
Tháng 1282.720––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)438.030485.730▲ 10,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2011Hệ số tải 2012So cùng kỳ
Tháng 180,2%75,0%▼ 6,5%
Tháng 274,6%75,0%▲ 0,5%
Tháng 369,0%68,7%▼ 0,5%
Tháng 468,0%75,1%▲ 10,4%
Tháng 565,5%69,5%▲ 6,1%
Tháng 667,1%70,0%▲ 4,3%
Tháng 776,3%68,2%▼ 10,6%
Tháng 868,5%––
Tháng 974,4%––
Tháng 1066,8%––
Tháng 1165,9%––
Tháng 1262,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,5%71,6%▲ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2010 390 319 357 254 323 330 359 338 358 444 440 541
2011 761 690 746 750 678 500 744 723 726 790 814 920
2012 1.081 967 995 855 741 708 50

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…