National Airlines
Tháng 7/2026 National Airlines khai thác 144 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 1.073 lượt khách và 3.141 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 875 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 19,3% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác144▲ 28,6%so với tháng 7/2025
- Lượt khách1.073▼ 20,8%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá3.141▲ 24,7%so với tháng 7/2025
- Môi trường8.496.300▲ 19,1%so với tháng 6/2025nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 318 | 225 | ▼ 29,2% |
| Tháng 2 | 91 | 114 | ▲ 25,3% |
| Tháng 3 | 121 | 98 | ▼ 19,0% |
| Tháng 4 | 229 | 78 | ▼ 65,9% |
| Tháng 5 | 106 | 59 | ▼ 44,3% |
| Tháng 6 | 107 | 157 | ▲ 46,7% |
| Tháng 7 | 112 | 144 | ▲ 28,6% |
| Tháng 8 | 111 | – | – |
| Tháng 9 | 115 | – | – |
| Tháng 10 | 172 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 184 | – | – |
| Tháng 12 | 275 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.084 | 875 | ▼ 19,3% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
2 tháng 8/2026
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 2 | 10 |
| 16/10/2026 | 2 | 9 |
| 14/10/2026 | 2 | 8 |
| 10/10/2026 | 1 | 8 |
| 9/10/2026 | 1 | 8 |
| 6/10/2026 | 1 | 8 |
| 5/10/2026 | 1 | 9 |
| 3/10/2026 | 1 | 9 |
| 1/10/2026 | 1 | 11 |
| 29/9/2026 | 2 | 12 |
| 28/9/2026 | 1 | 11 |
| 27/9/2026 | 1 | 11 |
| 25/9/2026 | 2 | 11 |
| 24/9/2026 | 1 | 10 |
| 22/9/2026 | 3 | 10 |
| 18/9/2026 | 2 | 8 |
| 17/9/2026 | 1 | 8 |
| 16/9/2026 | 1 | 8 |
| 15/9/2026 | 1 | 8 |
| 14/9/2026 | 1 | 8 |
| 12/9/2026 | 1 | 8 |
| 11/9/2026 | 1 | 8 |
| 8/9/2026 | 2 | 8 |
| 4/9/2026 | 1 | 7 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.848 | 835 | ▼ 85,7% |
| Tháng 2 | 822 | 508 | ▼ 38,2% |
| Tháng 3 | 410 | 1.515 | ▲ 269,5% |
| Tháng 4 | – | 1.833 | – |
| Tháng 5 | 372 | 427 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 1.400 | 326 | ▼ 76,7% |
| Tháng 7 | 1.355 | 1.073 | ▼ 20,8% |
| Tháng 8 | 1.456 | – | – |
| Tháng 9 | 1.280 | – | – |
| Tháng 10 | 2.377 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.240 | – | – |
| Tháng 12 | 5.690 | – | – |
Lượt khách theo tháng
145 tháng 4/2025
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.825 | 5.572 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 1.966 | 2.715 | ▲ 38,1% |
| Tháng 3 | 2.712 | 2.590 | ▼ 4,5% |
| Tháng 4 | 5.389 | 1.604 | ▼ 70,2% |
| Tháng 5 | 2.097 | 1.648 | ▼ 21,4% |
| Tháng 6 | 2.248 | 3.817 | ▲ 69,8% |
| Tháng 7 | 2.519 | 3.141 | ▲ 24,7% |
| Tháng 8 | 2.605 | – | – |
| Tháng 9 | 2.581 | – | – |
| Tháng 10 | 3.605 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.161 | – | – |
| Tháng 12 | 5.027 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 22.756 | 21.087 | ▼ 7,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
76 tháng 8/2026
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40,0% | 50,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 0,0% | – | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 42,9% | – |
| Tháng 4 | 0,0% | – | – |
| Tháng 5 | 26,3% | 100,0% | ▲ 279,9% |
| Tháng 6 | 37,0% | 14,3% | ▼ 61,3% |
| Tháng 7 | 31,0% | – | – |
| Tháng 8 | 10,0% | 75,0% | ▲ 650,0% |
| Tháng 9 | 0,0% | 0,0% | – |
| Tháng 10 | 6,3% | 50,0% | ▲ 700,0% |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2023 | Chuyến bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 20 | – | – |
| Tháng 5 | 10 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 32 | 7 | ▼ 78,1% |
| Tháng 7 | 20 | – | – |
| Tháng 8 | 13 | 1 | ▼ 92,3% |
| Tháng 9 | 8 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 10 | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2023 | Chuyến theo lịch 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | 7 | 9 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 27 | – | – |
| Tháng 5 | 29 | 4 | ▼ 86,2% |
| Tháng 6 | 78 | 21 | ▼ 73,1% |
| Tháng 7 | 49 | – | – |
| Tháng 8 | 23 | 9 | ▼ 60,9% |
| Tháng 9 | 17 | 3 | ▼ 82,4% |
| Tháng 10 | 19 | 17 | ▼ 10,5% |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
1 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.878 | 3.480 | ▼ 81,6% |
| Tháng 2 | 2.462 | 1.450 | ▼ 41,1% |
| Tháng 3 | 870 | 5.800 | ▲ 566,7% |
| Tháng 4 | 870 | 7.830 | ▲ 800,0% |
| Tháng 5 | 2.900 | 870 | ▼ 70,0% |
| Tháng 6 | 6.090 | 2.610 | ▼ 57,1% |
| Tháng 7 | 5.220 | 6.090 | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 3.480 | – | – |
| Tháng 9 | 3.770 | – | – |
| Tháng 10 | 6.670 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.640 | – | – |
| Tháng 12 | 16.820 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 37.290 | 28.130 | ▼ 24,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/2014.
752 tháng 6/2014
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31,0% | 24,0% | ▼ 22,5% |
| Tháng 2 | 33,4% | 35,0% | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 47,1% | 26,1% | ▼ 44,6% |
| Tháng 4 | – | 23,4% | – |
| Tháng 5 | 12,8% | 49,1% | ▲ 282,6% |
| Tháng 6 | 23,0% | 12,5% | ▼ 45,7% |
| Tháng 7 | 26,0% | 17,6% | ▼ 32,1% |
| Tháng 8 | 41,8% | – | – |
| Tháng 9 | 34,0% | – | – |
| Tháng 10 | 35,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26,7% | – | – |
| Tháng 12 | 33,8% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 131 | 162 | 119 | 148 | 147 | 132 | 163 | 119 | 110 | 131 | 159 | 202 |
| 2025 | 318 | 91 | 121 | 229 | 106 | 107 | 112 | 111 | 115 | 172 | 184 | 275 |
| 2026 | 225 | 114 | 98 | 78 | 59 | 157 | 144 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 24/10/2024 → 30/10/2024
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 08:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 2 |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 2 |
| 16:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 2 |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 2 |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 4 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 2 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| Thứ Bảy | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 2 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T2 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 4 | 12 |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 16,7% 2
- Trễ trên 15 phút 16,7% 2
- Bị huỷ 66,7% 8
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 6/2026, National Airlines tiêu thụ 8.496.300 gallon Mỹ nhiên liệu (896.075 cho chuyến nội địa, 7.600.225 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 82.839 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2025 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.085.551 | 7.196.171 | ▲ 41,5% |
| Tháng 2 | 5.850.937 | 5.856.081 | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 8.337.645 | 7.374.048 | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 7.400.563 | 7.562.552 | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 8.710.994 | 7.010.487 | ▼ 19,5% |
| Tháng 6 | 7.133.827 | 8.496.300 | ▲ 19,1% |
| Tháng 7 | 8.394.871 | – | – |
| Tháng 8 | 7.372.331 | – | – |
| Tháng 9 | 7.226.246 | – | – |
| Tháng 10 | 8.780.505 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.169.091 | – | – |
| Tháng 12 | 8.538.123 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 42.519.517 | 43.495.639 | ▲ 2,3% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng