ICAO NCR

National Airlines

Tháng 7/2026 National Airlines khai thác 144 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 1.073 lượt khách và 3.141 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 875 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 19,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1318225▼ 29,2%
Tháng 291114▲ 25,3%
Tháng 312198▼ 19,0%
Tháng 422978▼ 65,9%
Tháng 510659▼ 44,3%
Tháng 6107157▲ 46,7%
Tháng 7112144▲ 28,6%
Tháng 8111––
Tháng 9115––
Tháng 10172–đang tích luỹ
Tháng 11184––
Tháng 12275––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.084875▼ 19,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026210
16/10/202629
14/10/202628
10/10/202618
9/10/202618
6/10/202618
5/10/202619
3/10/202619
1/10/2026111
29/9/2026212
28/9/2026111
27/9/2026111
25/9/2026211
24/9/2026110
22/9/2026310
18/9/202628
17/9/202618
16/9/202618
15/9/202618
14/9/202618
12/9/202618
11/9/202618
8/9/202628
4/9/202617

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.848835▼ 85,7%
Tháng 2822508▼ 38,2%
Tháng 34101.515▲ 269,5%
Tháng 4–1.833–
Tháng 5372427▲ 14,8%
Tháng 61.400326▼ 76,7%
Tháng 71.3551.073▼ 20,8%
Tháng 81.456––
Tháng 91.280––
Tháng 102.377–đang tích luỹ
Tháng 111.240––
Tháng 125.690––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

145 tháng 4/2025

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.8255.572▼ 4,3%
Tháng 21.9662.715▲ 38,1%
Tháng 32.7122.590▼ 4,5%
Tháng 45.3891.604▼ 70,2%
Tháng 52.0971.648▼ 21,4%
Tháng 62.2483.817▲ 69,8%
Tháng 72.5193.141▲ 24,7%
Tháng 82.605––
Tháng 92.581––
Tháng 103.605–đang tích luỹ
Tháng 114.161––
Tháng 125.027––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.75621.087▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

76 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 140,0%50,0%▲ 25,0%
Tháng 20,0%––
Tháng 30,0%42,9%–
Tháng 40,0%––
Tháng 526,3%100,0%▲ 279,9%
Tháng 637,0%14,3%▼ 61,3%
Tháng 731,0%––
Tháng 810,0%75,0%▲ 650,0%
Tháng 90,0%0,0%–
Tháng 106,3%50,0%▲ 700,0%
Tháng 11100,0%––
Tháng 120,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 20––
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 420––
Tháng 5100▼ 100,0%
Tháng 6327▼ 78,1%
Tháng 720––
Tháng 8131▼ 92,3%
Tháng 980▼ 100,0%
Tháng 1039▲ 200,0%
Tháng 1116––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 165▼ 16,7%
Tháng 23––
Tháng 379▲ 28,6%
Tháng 427––
Tháng 5294▼ 86,2%
Tháng 67821▼ 73,1%
Tháng 749––
Tháng 8239▼ 60,9%
Tháng 9173▼ 82,4%
Tháng 101917▼ 10,5%
Tháng 1118––
Tháng 123––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

1 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 118.8783.480▼ 81,6%
Tháng 22.4621.450▼ 41,1%
Tháng 38705.800▲ 566,7%
Tháng 48707.830▲ 800,0%
Tháng 52.900870▼ 70,0%
Tháng 66.0902.610▼ 57,1%
Tháng 75.2206.090▲ 16,7%
Tháng 83.480––
Tháng 93.770––
Tháng 106.670–đang tích luỹ
Tháng 114.640––
Tháng 1216.820––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37.29028.130▼ 24,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2014.

752 tháng 6/2014

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 131,0%24,0%▼ 22,5%
Tháng 233,4%35,0%▲ 4,9%
Tháng 347,1%26,1%▼ 44,6%
Tháng 4–23,4%–
Tháng 512,8%49,1%▲ 282,6%
Tháng 623,0%12,5%▼ 45,7%
Tháng 726,0%17,6%▼ 32,1%
Tháng 841,8%––
Tháng 934,0%––
Tháng 1035,6%–đang tích luỹ
Tháng 1126,7%––
Tháng 1233,8%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 131 162 119 148 147 132 163 119 110 131 159 202
2025 318 91 121 229 106 107 112 111 115 172 184 275
2026 225 114 98 78 59 157 144

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 24/10/2024 → 30/10/2024

Chuyến bay ghi nhận12National Airlines

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—02
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—24
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—02
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—01
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—12

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—412
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 16,7% 2
  • Trễ trên 15 phút 16,7% 2
  • Bị huỷ 66,7% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, National Airlines tiêu thụ 8.496.300 gallon Mỹ nhiên liệu (896.075 cho chuyến nội địa, 7.600.225 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 82.839 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 15.085.5517.196.171▲ 41,5%
Tháng 25.850.9375.856.081▲ 0,1%
Tháng 38.337.6457.374.048▼ 11,6%
Tháng 47.400.5637.562.552▲ 2,2%
Tháng 58.710.9947.010.487▼ 19,5%
Tháng 67.133.8278.496.300▲ 19,1%
Tháng 78.394.871––
Tháng 87.372.331––
Tháng 97.226.246––
Tháng 108.780.505–đang tích luỹ
Tháng 119.169.091––
Tháng 128.538.123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)42.519.51743.495.639▲ 2,3%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…