Moldavian Airlines
Moldavian Airlines có 1.844 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1.844 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 2M2054 | SPR–CUK2 chặng | — | 62 |
| 2M2214 | SPR–CUK2 chặng | — | 62 |
| 2M2294 | SPR–CUK2 chặng | — | 62 |
| 2M2374 | SPR–CUK2 chặng | — | 62 |
| 2M1004 | DGA–TZA2 chặng | — | 60 |
| 2M1024 | DGA–TZA2 chặng | — | 60 |
| 2M1044 | DGA–TZA2 chặng | — | 60 |
| 2M1084 | PLJ–DGA2 chặng | — | 60 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| BZE–SPRSân bay quốc tế Philip S. W. Goldson · Sân bay John Greif II | 15 | 480 |
| BZE–DGASân bay quốc tế Philip S. W. Goldson · Sân bay Dangriga | 14 | 420 |
| DGA–PLJSân bay Dangriga · Sân bay Placencia | 9 | 270 |
| CUK–SPRSân bay Caye Caulker · Sân bay John Greif II | 8 | 248 |
| DGA–TZASân bay Dangriga · Sân bay thành phố Sir Barry Bowen | 6 | 180 |
| SPR–TZASân bay John Greif II · Sân bay thành phố Sir Barry Bowen | 4 | 128 |
| BZE–CUKSân bay quốc tế Philip S. W. Goldson · Sân bay Caye Caulker | 4 | 120 |
| CUK–TZASân bay Caye Caulker · Sân bay thành phố Sir Barry Bowen | 4 | 120 |
Tính từ 55 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.