Mandala Airlines
Mandala Airlines có 334 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
334 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| RI3210 | UPG–CGK | — | 32 |
| RI101 | BTH–CGK | — | 31 |
| RI321 | UPG–CGK | 0,0% | 31 |
| RI131 | PKU–CGK | — | 30 |
| RI202 | BPN–BDJ | — | 30 |
| RI203 | BDJ–CGK | — | 30 |
| RI370 | SRG–UPG | — | 30 |
| RI701 | LOP–CGK | — | 30 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CGK–UPGSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay Hasanuddin | 2 | 63 |
| BTH–CGKSân bay Hang Nadim · Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta | 1 | 31 |
| BDJ–BPNSân bay Syamsudin Noor · Sân bay Sultan Aji Muhamad Sulaiman | 1 | 30 |
| BDJ–CGKSân bay Syamsudin Noor · Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta | 1 | 30 |
| CGK–LOPSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Lombok | 1 | 30 |
| CGK–PKUSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Sultan Syarif Qasim II | 1 | 30 |
| SRG–UPGSân bay Achmad Yani · Sân bay Hasanuddin | 1 | 30 |
Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.