Lynden Air Cargo
Tháng 7/2026 Lynden Air Cargo khai thác 365 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 3.117 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.225 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 82,1% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác365▲ 32,2%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá3.117▲ 21,1%so với tháng 7/2025
- Môi trường331.662▲ 18,7%so với tháng 6/2025nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 130 | 300 | ▲ 130,8% |
| Tháng 2 | 128 | 311 | ▲ 143,0% |
| Tháng 3 | 131 | 401 | ▲ 206,1% |
| Tháng 4 | 139 | 248 | ▲ 78,4% |
| Tháng 5 | 183 | 310 | ▲ 69,4% |
| Tháng 6 | 235 | 290 | ▲ 23,4% |
| Tháng 7 | 276 | 365 | ▲ 32,2% |
| Tháng 8 | 249 | – | – |
| Tháng 9 | 226 | – | – |
| Tháng 10 | 247 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 296 | – | – |
| Tháng 12 | 336 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.222 | 2.225 | ▲ 82,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.227 | 2.680 | ▲ 118,3% |
| Tháng 2 | 1.125 | 2.763 | ▲ 145,5% |
| Tháng 3 | 1.147 | 3.600 | ▲ 213,8% |
| Tháng 4 | 1.300 | 2.286 | ▲ 75,9% |
| Tháng 5 | 1.501 | 2.604 | ▲ 73,4% |
| Tháng 6 | 2.166 | 2.755 | ▲ 27,1% |
| Tháng 7 | 2.573 | 3.117 | ▲ 21,1% |
| Tháng 8 | 2.185 | – | – |
| Tháng 9 | 2.070 | – | – |
| Tháng 10 | 2.236 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.642 | – | – |
| Tháng 12 | 2.720 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11.041 | 19.804 | ▲ 79,4% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 12/2020.
42,9% tháng 12/2020 trên 7 chuyến
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 12/2020.
Chuỗi còn ngắn — Lynden Air Cargo mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2019 | Chuyến bị huỷ 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 0 | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 12/2020.
Chuỗi còn ngắn — Lynden Air Cargo mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2019 | Chuyến theo lịch 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 7 | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 175 | 170 | 206 | 164 | 249 | 219 | 245 | 227 | 228 | 246 | 189 | 180 |
| 2025 | 130 | 128 | 131 | 139 | 183 | 235 | 276 | 249 | 226 | 247 | 296 | 336 |
| 2026 | 300 | 311 | 401 | 248 | 310 | 290 | 365 |
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 6/2026, Lynden Air Cargo tiêu thụ 331.662 gallon Mỹ nhiên liệu (317.737 cho chuyến nội địa, 13.925 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 3.234 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2025 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 175.819 | 385.180 | ▲ 119,1% |
| Tháng 2 | 203.179 | 387.322 | ▲ 90,6% |
| Tháng 3 | 260.887 | 472.510 | ▲ 81,1% |
| Tháng 4 | 187.020 | 241.876 | ▲ 29,3% |
| Tháng 5 | 246.354 | 337.514 | ▲ 37,0% |
| Tháng 6 | 279.360 | 331.662 | ▲ 18,7% |
| Tháng 7 | 341.275 | – | – |
| Tháng 8 | 311.266 | – | – |
| Tháng 9 | 354.377 | – | – |
| Tháng 10 | 332.053 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 358.167 | – | – |
| Tháng 12 | 452.383 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1.352.619 | 2.156.064 | ▲ 59,4% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng