Lloyd Aéreo Boliviano
Tháng 3/2007 Lloyd Aéreo Boliviano khai thác 14 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 955 lượt khách và 16 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 73 chuyến bay khai thác (1–3/2007), giảm 72,2% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác14▼ 85,4%so với tháng 3/2006
- Lượt khách955▼ 85,6%so với tháng 3/2006
- Tấn hàng hoá16▼ 92,3%so với tháng 3/2006
Chính thức · tháng 3/2007 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2006 | Chuyến bay khai thác 2007 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 116 | 41 | ▼ 64,7% |
| Tháng 2 | 51 | 18 | ▼ 64,7% |
| Tháng 3 | 96 | 14 | ▼ 85,4% |
| Tháng 4 | 74 | – | – |
| Tháng 5 | 46 | – | – |
| Tháng 6 | 35 | – | – |
| Tháng 7 | 22 | – | – |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | – |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 263 | 73 | ▼ 72,2% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2006 | Lượt khách 2007 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.158 | 3.484 | ▼ 65,7% |
| Tháng 2 | 3.578 | 1.447 | ▼ 59,6% |
| Tháng 3 | 6.644 | 955 | ▼ 85,6% |
| Tháng 4 | 4.686 | – | – |
| Tháng 5 | 2.459 | – | – |
| Tháng 6 | 2.272 | – | – |
| Tháng 7 | 1.713 | – | – |
| Tháng 8 | 1.503 | – | – |
| Tháng 9 | 1.134 | – | – |
| Tháng 10 | 1.315 | – | – |
| Tháng 11 | 1.509 | – | – |
| Tháng 12 | 3.555 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 20.380 | 5.886 | ▼ 71,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2006 | Tấn hàng hoá 2007 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 272 | 34 | ▼ 87,3% |
| Tháng 2 | 173 | 21 | ▼ 88,2% |
| Tháng 3 | 202 | 16 | ▼ 92,3% |
| Tháng 4 | 50 | – | – |
| Tháng 5 | 44 | – | – |
| Tháng 6 | 37 | – | – |
| Tháng 7 | 17 | – | – |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | – |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 647 | 70 | ▼ 89,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2006 | Ghế cung ứng 2007 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.968 | 8.014 | ▼ 59,9% |
| Tháng 2 | 9.499 | 2.736 | ▼ 71,2% |
| Tháng 3 | 16.400 | 2.132 | ▼ 87,0% |
| Tháng 4 | 11.120 | – | – |
| Tháng 5 | 6.804 | – | – |
| Tháng 6 | 5.342 | – | – |
| Tháng 7 | 3.372 | – | – |
| Tháng 8 | 4.070 | – | – |
| Tháng 9 | 4.070 | – | – |
| Tháng 10 | 4.964 | – | – |
| Tháng 11 | 4.796 | – | – |
| Tháng 12 | 8.066 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 45.867 | 12.882 | ▼ 71,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2006 | Hệ số tải 2007 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,9% | 43,5% | ▼ 14,5% |
| Tháng 2 | 37,7% | 52,9% | ▲ 40,4% |
| Tháng 3 | 40,5% | 44,8% | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 42,1% | – | – |
| Tháng 5 | 36,1% | – | – |
| Tháng 6 | 42,5% | – | – |
| Tháng 7 | 50,8% | – | – |
| Tháng 8 | 36,9% | – | – |
| Tháng 9 | 27,9% | – | – |
| Tháng 10 | 26,5% | – | – |
| Tháng 11 | 31,5% | – | – |
| Tháng 12 | 44,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 43,0% | 47,1% | ▲ 9,4% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2005 | 145 | 115 | 138 | 118 | 118 | 109 | 125 | 114 | 117 | 105 | 101 | 117 |
| 2006 | 116 | 51 | 96 | 74 | 46 | 35 | 22 | 27 | 27 | 34 | 32 | 48 |
| 2007 | 41 | 18 | 14 |