Kam Air
Tháng 6/2020 Kam Air khai thác 13 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 91 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.
13 tháng 6/2020
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2019 | Chuyến bay khai thác 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | – | 13 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 15/10/2026 | 2 | 11 |
| 14/10/2026 | 2 | 10 |
| 13/10/2026 | 1 | 10 |
| 11/10/2026 | 2 | 10 |
| 8/10/2026 | 1 | 9 |
| 7/10/2026 | 2 | 9 |
| 6/10/2026 | 1 | 8 |
| 4/10/2026 | 1 | 8 |
| 30/9/2026 | 2 | 8 |
| 29/9/2026 | 1 | |
| 27/9/2026 | 1 | |
| 24/9/2026 | 1 | |
| 23/9/2026 | 1 | |
| 22/9/2026 | 1 | |
| 20/9/2026 | 1 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.
91 tháng 6/2020
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2019 | Tấn hàng hoá 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 27 | – |
| Tháng 6 | – | 91 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.
33,3% tháng 6/2020 trên 6 chuyến
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2019 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 33,3% | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
6 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.
7 tháng 6/2020
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2019 | Chuyến bị huỷ 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | – | 7 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
440 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.
13 tháng 6/2020
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2019 | Chuyến theo lịch 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | – | 13 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| RQ4401 | KBL–DEL | 50,0% | 40 |
| RQ4402 | DEL–KBL | — | 39 |
| RQ901 | KBL–DXB | 43,6% | 39 |
| RQ902 | DXB–KBL | 21,2% | 33 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DEL–KBLSân bay quốc tế Indira Gandhi · Sân bay quốc tế Kabul | 2 | 79 |
| DXB–KBLSân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Kabul | 2 | 72 |
Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.