ICAO CKS

Kalitta Air

Tháng 8/2026 Kalitta Air khai thác 19 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 379 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 150 chuyến bay khai thác (1–8/2026).

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–14–
Tháng 2416▲ 300,0%
Tháng 3–26–
Tháng 4–20–
Tháng 5–22–
Tháng 6–16–
Tháng 7617▲ 183,3%
Tháng 8–19–
Tháng 9–––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 129––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026220
16/10/2026320
15/10/2026218
14/10/2026418
13/10/2026317
12/10/2026115
11/10/2026517
10/10/2026215
9/10/2026114
8/10/2026215
7/10/2026318
6/10/2026117
4/10/2026318
3/10/2026321
2/10/2026121
1/10/2026224
30/9/2026525
29/9/2026225
28/9/2026226
27/9/2026626
26/9/2026325
25/9/2026426
24/9/2026326
23/9/2026525

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–376–
Tháng 2174275▲ 58,1%
Tháng 3–488–
Tháng 4–613–
Tháng 5–501–
Tháng 6–349–
Tháng 7138373▲ 169,9%
Tháng 8–379–
Tháng 9–––
Tháng 10355–đang tích luỹ
Tháng 11341––
Tháng 12226––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 11/2023.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2022Chuyến khởi hành đúng giờ 2023So cùng kỳ
Tháng 10,0%36,4%–
Tháng 250,0%60,0%▲ 20,0%
Tháng 335,7%37,5%▲ 5,0%
Tháng 478,6%50,0%▼ 36,4%
Tháng 570,0%30,0%▼ 57,1%
Tháng 664,3%55,6%▼ 13,6%
Tháng 794,1%100,0%▲ 6,2%
Tháng 887,5%50,0%▼ 42,9%
Tháng 945,5%––
Tháng 1064,3%0,0%▼ 100,0%
Tháng 1140,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 1212,5%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 11/2023.

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2022Chuyến bị huỷ 2023So cùng kỳ
Tháng 1127▼ 41,7%
Tháng 2714▲ 100,0%
Tháng 3511▲ 120,0%
Tháng 429▲ 350,0%
Tháng 5136▼ 53,8%
Tháng 6125▼ 58,3%
Tháng 7124▼ 66,7%
Tháng 8233▼ 87,0%
Tháng 980▼ 100,0%
Tháng 1052▼ 60,0%
Tháng 1173▼ 57,1%
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)10664▼ 39,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

94 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 11/2023.

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2022Chuyến theo lịch 2023So cùng kỳ
Tháng 118180,0%
Tháng 219190,0%
Tháng 319190,0%
Tháng 41613▼ 18,8%
Tháng 52316▼ 30,4%
Tháng 62614▼ 46,2%
Tháng 72912▼ 58,6%
Tháng 8315▼ 83,9%
Tháng 9192▼ 89,5%
Tháng 10194▼ 78,9%
Tháng 11124▼ 66,7%
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)231126▼ 45,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2025 4 6 13 14 9
2026 14 16 26 20 22 16 17 19

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
K4253HKG–ANC3 chặng—51
K4255HKG–YHM2 chặng—50
K4273TLV–HKG3 chặng—48
K4241HKG–ANC—47
K4550ORD–HKG—35
K4551HKG–NRT—35
K4206CVG–HKG—34
K4252CVG–HKG—33
Xem cả 17 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CVG–HKGSân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky · Sân bay quốc tế Hồng Kông5162
ANC–HKGSân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage · Sân bay quốc tế Hồng Kông3112
HKG–TLVSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Ben Gurion261
HKG–NRTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Narita135
HKG–ORDSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế O'Hare135
HKG–YHMSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế John C. Munro Hamilton130
Danh mục đường bayTổng cộng 6 cặp sân bay

Tính từ 17 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Kalitta Air tiêu thụ 20.487.049 gallon Mỹ nhiên liệu (7.877.220 cho chuyến nội địa, 12.609.829 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 199.749 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 115.552.32719.713.681▲ 26,8%
Tháng 29.323.35921.176.307▲ 127,1%
Tháng 316.759.15324.939.360▲ 48,8%
Tháng 416.441.27323.188.041▲ 41,0%
Tháng 512.519.48716.714.770▲ 33,5%
Tháng 617.326.54720.487.049▲ 18,2%
Tháng 720.414.211––
Tháng 819.372.768––
Tháng 920.139.500––
Tháng 1022.097.359–đang tích luỹ
Tháng 1123.776.489––
Tháng 1221.512.281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)87.922.146126.219.208▲ 43,6%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…