Jet Airways
Tháng 4/2019 Jet Airways khai thác 1.375 chuyến bay, vận chuyển 147.667 lượt khách và 2.400 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 35.478 chuyến bay khai thác (1–4/2019), giảm 50,3% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác1.375▼ 92,4%so với tháng 4/2018
- Lượt khách147.667▼ 93,7%so với tháng 4/2018
- Tấn hàng hoá2.400▼ 91,7%so với tháng 4/2018
Chính thức · tháng 4/2019 theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA) toàn bộ hoạt động của hãng
Chuyến bay khai thác theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2018 | Chuyến bay khai thác 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.947 | 15.702 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 16.447 | 11.742 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 18.763 | 6.659 | ▼ 64,5% |
| Tháng 4 | 18.187 | 1.375 | ▼ 92,4% |
| Tháng 5 | 18.637 | – | – |
| Tháng 6 | 17.906 | – | – |
| Tháng 7 | 17.295 | – | – |
| Tháng 8 | 17.470 | – | – |
| Tháng 9 | 16.944 | – | – |
| Tháng 10 | 16.981 | – | – |
| Tháng 11 | 16.063 | – | – |
| Tháng 12 | 16.060 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 71.344 | 35.478 | ▼ 50,3% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2018 | Lượt khách 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.447.726 | 2.224.443 | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 2.249.039 | 1.725.832 | ▼ 23,3% |
| Tháng 3 | 2.474.800 | 918.977 | ▼ 62,9% |
| Tháng 4 | 2.353.856 | 147.667 | ▼ 93,7% |
| Tháng 5 | 2.290.110 | – | – |
| Tháng 6 | 2.181.395 | – | – |
| Tháng 7 | 2.315.998 | – | – |
| Tháng 8 | 2.309.688 | – | – |
| Tháng 9 | 2.310.880 | – | – |
| Tháng 10 | 2.189.740 | – | – |
| Tháng 11 | 2.135.035 | – | – |
| Tháng 12 | 2.268.101 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 9.525.421 | 5.016.919 | ▼ 47,3% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2018 | Tấn hàng hoá 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.478 | 20.543 | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 24.631 | 19.099 | ▼ 22,5% |
| Tháng 3 | 28.530 | 13.591 | ▼ 52,4% |
| Tháng 4 | 28.905 | 2.400 | ▼ 91,7% |
| Tháng 5 | 30.637 | – | – |
| Tháng 6 | 28.682 | – | – |
| Tháng 7 | 28.226 | – | – |
| Tháng 8 | 27.294 | – | – |
| Tháng 9 | 26.763 | – | – |
| Tháng 10 | 26.496 | – | – |
| Tháng 11 | 23.312 | – | – |
| Tháng 12 | 23.224 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 107.543 | 55.632 | ▼ 48,3% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2016.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2015 | Ghế cung ứng 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.582 | 17.268 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 15.970 | 16.682 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 17.436 | 12.072 | ▼ 30,8% |
| Tháng 4 | 17.210 | – | – |
| Tháng 5 | 17.864 | – | – |
| Tháng 6 | 17.132 | – | – |
| Tháng 7 | 17.796 | – | – |
| Tháng 8 | 17.786 | – | – |
| Tháng 9 | 17.268 | – | – |
| Tháng 10 | 17.854 | – | – |
| Tháng 11 | 17.190 | – | – |
| Tháng 12 | 17.854 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 50.988 | 46.022 | ▼ 9,7% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 17.387 | 15.353 | 17.038 | 16.533 | 17.529 | 17.297 | 17.919 | 18.007 | 17.564 | 18.214 | 17.542 | 18.202 |
| 2018 | 17.947 | 16.447 | 18.763 | 18.187 | 18.637 | 17.906 | 17.295 | 17.470 | 16.944 | 16.981 | 16.063 | 16.060 |
| 2019 | 15.702 | 11.742 | 6.659 | 1.375 |