ICAO IPM

Itapemirim Transportes Aéreos

Tháng 12/2021 Itapemirim Transportes Aéreos khai thác 553 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 58.132 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chính thức · tháng 12/2021 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2020Chuyến bay khai thác 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–2–
Tháng 7–423–
Tháng 8–423–
Tháng 9–906–
Tháng 10–1.029–
Tháng 11–902–
Tháng 12–553–

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳLượt khách 2020Lượt khách 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–19.044–
Tháng 8–46.526–
Tháng 9–91.492–
Tháng 10–98.056–
Tháng 11–103.263–
Tháng 12–58.132–

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2020Chuyến khởi hành đúng giờ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–50,0%–
Tháng 7–66,3%–
Tháng 8–79,5%–
Tháng 9–87,3%–
Tháng 10–76,1%–
Tháng 11–55,7%–
Tháng 12–48,8%–

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2020Chuyến bị huỷ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–0–
Tháng 7–31–
Tháng 8–331–
Tháng 9–147–
Tháng 10–87–
Tháng 11–154–
Tháng 12–110–

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2020Chuyến theo lịch 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–2–
Tháng 7–417–
Tháng 8–702–
Tháng 9–911–
Tháng 10–1.034–
Tháng 11–914–
Tháng 12–590–

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳGhế cung ứng 2020Ghế cung ứng 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–324–
Tháng 7–68.526–
Tháng 8–68.526–
Tháng 9–146.772–
Tháng 10–166.698–
Tháng 11–146.124–
Tháng 12–89.586–

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳHệ số tải 2020Hệ số tải 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–27,8%–
Tháng 8–67,9%–
Tháng 9–62,3%–
Tháng 10–58,8%–
Tháng 11–70,7%–
Tháng 12–64,9%–

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…