ICAO GUN

Grant Aviation

Tháng 7/2026 Grant Aviation khai thác 9.777 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 38.144 lượt khách và 676 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 56.966 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 8,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 15.8286.537▲ 12,2%
Tháng 26.8906.443▼ 6,5%
Tháng 37.0068.167▲ 16,6%
Tháng 47.4007.111▼ 3,9%
Tháng 58.5259.093▲ 6,7%
Tháng 68.5029.838▲ 15,7%
Tháng 78.5909.777▲ 13,8%
Tháng 88.864––
Tháng 98.496––
Tháng 108.398–đang tích luỹ
Tháng 116.852––
Tháng 126.388––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52.74156.966▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 120.18921.817▲ 8,1%
Tháng 221.41320.631▼ 3,7%
Tháng 322.44025.591▲ 14,0%
Tháng 422.83323.916▲ 4,7%
Tháng 527.85030.161▲ 8,3%
Tháng 627.69231.926▲ 15,3%
Tháng 731.24638.144▲ 22,1%
Tháng 829.138––
Tháng 926.957––
Tháng 1026.504–đang tích luỹ
Tháng 1123.672––
Tháng 1221.182––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)173.663192.186▲ 10,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1553629▲ 13,8%
Tháng 2793708▼ 10,8%
Tháng 3689807▲ 17,2%
Tháng 4777691▼ 11,1%
Tháng 5727702▼ 3,5%
Tháng 67467460,0%
Tháng 7747676▼ 9,5%
Tháng 8835––
Tháng 9698––
Tháng 10705–đang tích luỹ
Tháng 11669––
Tháng 12750––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.0324.959▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

9 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

20 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 146.29450.764▲ 9,7%
Tháng 253.85049.969▼ 7,2%
Tháng 354.54762.726▲ 15,0%
Tháng 458.03056.568▼ 2,5%
Tháng 566.75970.466▲ 5,6%
Tháng 666.36977.251▲ 16,4%
Tháng 767.86477.206▲ 13,8%
Tháng 869.805––
Tháng 966.168––
Tháng 1064.655–đang tích luỹ
Tháng 1153.609––
Tháng 1249.781––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)413.713444.950▲ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 143,6%43,0%▼ 1,5%
Tháng 239,8%41,3%▲ 3,8%
Tháng 341,1%40,8%▼ 0,8%
Tháng 439,3%42,3%▲ 7,5%
Tháng 541,7%42,8%▲ 2,6%
Tháng 641,7%41,3%▼ 1,0%
Tháng 746,0%49,4%▲ 7,3%
Tháng 841,7%––
Tháng 940,7%––
Tháng 1041,0%–đang tích luỹ
Tháng 1144,2%––
Tháng 1242,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)41,9%43,0%▲ 2,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.289 5.651 7.215 7.172 8.776 9.032 8.675 8.820 7.708 7.893 6.969 6.700
2025 5.828 6.890 7.006 7.400 8.525 8.502 8.590 8.864 8.496 8.398 6.852 6.388
2026 6.537 6.443 8.167 7.111 9.093 9.838 9.777

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…