Go Air
Tháng 5/2023 Go Air khai thác 326 chuyến bay, vận chuyển 55.315 lượt khách và 145 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 26.034 chuyến bay khai thác (1–5/2023), giảm 26,8% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác326▼ 96,3%so với tháng 5/2022
- Lượt khách55.315▼ 95,9%so với tháng 5/2022
- Tấn hàng hoá145▼ 98,3%so với tháng 5/2022
Chính thức · tháng 5/2023 theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA) toàn bộ hoạt động của hãng
Chuyến bay khai thác theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.867 | 7.267 | ▲ 23,9% |
| Tháng 2 | 5.081 | 6.553 | ▲ 29,0% |
| Tháng 3 | 7.691 | 6.295 | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 8.104 | 5.593 | ▼ 31,0% |
| Tháng 5 | 8.820 | 326 | ▼ 96,3% |
| Tháng 6 | 7.771 | – | – |
| Tháng 7 | 6.593 | – | – |
| Tháng 8 | 6.808 | – | – |
| Tháng 9 | 6.245 | – | – |
| Tháng 10 | 5.997 | – | – |
| Tháng 11 | 5.971 | – | – |
| Tháng 12 | 6.476 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 35.563 | 26.034 | ▼ 26,8% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 706.020 | 1.205.287 | ▲ 70,7% |
| Tháng 2 | 792.870 | 1.106.548 | ▲ 39,6% |
| Tháng 3 | 1.140.448 | 1.041.287 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 1.167.421 | 939.291 | ▼ 19,5% |
| Tháng 5 | 1.362.915 | 55.315 | ▼ 95,9% |
| Tháng 6 | 1.098.486 | – | – |
| Tháng 7 | 913.060 | – | – |
| Tháng 8 | 1.003.095 | – | – |
| Tháng 9 | 946.367 | – | – |
| Tháng 10 | 941.322 | – | – |
| Tháng 11 | 999.648 | – | – |
| Tháng 12 | 1.112.285 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 5.169.674 | 4.347.728 | ▼ 15,9% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2022 | Tấn hàng hoá 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.442 | 5.702 | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 6.307 | 5.690 | ▼ 9,8% |
| Tháng 3 | 7.635 | 4.994 | ▼ 34,6% |
| Tháng 4 | 7.573 | 4.131 | ▼ 45,5% |
| Tháng 5 | 8.738 | 145 | ▼ 98,3% |
| Tháng 6 | 7.585 | – | – |
| Tháng 7 | 7.603 | – | – |
| Tháng 8 | 6.414 | – | – |
| Tháng 9 | 6.268 | – | – |
| Tháng 10 | 6.022 | – | – |
| Tháng 11 | 5.263 | – | – |
| Tháng 12 | 5.884 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 36.695 | 20.662 | ▼ 43,7% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 5.885 | 4.625 | 5.111 | 4.888 | 1.264 | 2.026 | 2.866 | 4.067 | 4.911 | 7.103 | 8.712 | 9.053 |
| 2022 | 5.867 | 5.081 | 7.691 | 8.104 | 8.820 | 7.771 | 6.593 | 6.808 | 6.245 | 5.997 | 5.971 | 6.476 |
| 2023 | 7.267 | 6.553 | 6.295 | 5.593 | 326 |