Fly All Ways
Tháng 9/2023 Fly All Ways khai thác 4 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 124 lượt khách và 2 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 76 chuyến bay khai thác (1–9/2023).
- Chuyến bay khai thác4▼ 60,0%so với tháng 9/2022
- Lượt khách124▼ 76,4%so với tháng 9/2022
- Tấn hàng hoá2▼ 76,4%so với tháng 9/2022
Chính thức · tháng 9/2023 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 14 | ▲ 600,0% |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 10 | – |
| Tháng 4 | – | 8 | – |
| Tháng 5 | – | 6 | – |
| Tháng 6 | – | 8 | – |
| Tháng 7 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
| Tháng 9 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 10 | 8 | – | – |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 311 | ▲ 1.010,7% |
| Tháng 2 | – | 333 | – |
| Tháng 3 | – | 320 | – |
| Tháng 4 | – | 324 | – |
| Tháng 5 | – | 246 | – |
| Tháng 6 | – | 244 | – |
| Tháng 7 | 322 | 355 | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 253 | 284 | ▲ 12,3% |
| Tháng 9 | 525 | 124 | ▼ 76,4% |
| Tháng 10 | 426 | – | – |
| Tháng 11 | 386 | – | – |
| Tháng 12 | 438 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2022 | Tấn hàng hoá 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | ▲ 2.402,7% |
| Tháng 2 | – | 6 | – |
| Tháng 3 | – | 6 | – |
| Tháng 4 | – | 7 | – |
| Tháng 5 | – | 5 | – |
| Tháng 6 | – | 6 | – |
| Tháng 7 | 7 | 8 | ▲ 21,7% |
| Tháng 8 | 5 | 7 | ▲ 31,6% |
| Tháng 9 | 11 | 2 | ▼ 76,4% |
| Tháng 10 | 8 | – | – |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2022 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 87,5% | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 90,0% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 83,3% | – |
| Tháng 6 | – | 75,0% | – |
| Tháng 7 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 50,0% | 50,0% | 0,0% |
| Tháng 9 | 90,0% | 75,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 10 | 66,7% | – | – |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 25,0% | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2022 | Chuyến bị huỷ 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | 2 | – |
| Tháng 9 | 0 | 0 | – |
| Tháng 10 | 2 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
28 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2022 | Chuyến theo lịch 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 10 | – |
| Tháng 4 | – | 8 | – |
| Tháng 5 | – | 6 | – |
| Tháng 6 | – | 8 | – |
| Tháng 7 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 4 | 12 | ▲ 200,0% |
| Tháng 9 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 10 | 8 | – | – |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 160 | 1.120 | ▲ 600,0% |
| Tháng 2 | – | 640 | – |
| Tháng 3 | – | 800 | – |
| Tháng 4 | – | 640 | – |
| Tháng 5 | – | 480 | – |
| Tháng 6 | – | 640 | – |
| Tháng 7 | 480 | 640 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 320 | 800 | ▲ 150,0% |
| Tháng 9 | 800 | 320 | ▼ 60,0% |
| Tháng 10 | 640 | – | – |
| Tháng 11 | 640 | – | – |
| Tháng 12 | 960 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/33 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17,5% | 27,8% | ▲ 58,7% |
| Tháng 2 | – | 52,0% | – |
| Tháng 3 | – | 40,0% | – |
| Tháng 4 | – | 50,6% | – |
| Tháng 5 | – | 51,3% | – |
| Tháng 6 | – | 38,1% | – |
| Tháng 7 | 67,1% | 55,5% | ▼ 17,3% |
| Tháng 8 | 79,1% | 35,5% | ▼ 55,1% |
| Tháng 9 | 65,6% | 38,8% | ▼ 41,0% |
| Tháng 10 | 66,6% | – | – |
| Tháng 11 | 60,3% | – | – |
| Tháng 12 | 45,6% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2 | 4 | 2 | 4 | 6 | 12 | 16 | 18 | 12 | |||
| 2022 | 2 | 6 | 4 | 10 | 8 | 8 | 12 | |||||
| 2023 | 14 | 8 | 10 | 8 | 6 | 8 | 8 | 10 | 4 |