ICAO EIA

Evergreen International Airlines

Tháng 9/2013 Evergreen International Airlines khai thác 38 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 2.904 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 609 chuyến bay khai thác (1–9/2013), giảm 24,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2012Chuyến bay khai thác 2013So cùng kỳ
Tháng 13945▲ 15,4%
Tháng 273139▲ 90,4%
Tháng 39875▼ 23,5%
Tháng 48588▲ 3,5%
Tháng 58481▼ 3,6%
Tháng 610532▼ 69,5%
Tháng 712262▼ 49,2%
Tháng 89549▼ 48,4%
Tháng 910938▼ 65,1%
Tháng 10108––
Tháng 1180––
Tháng 12139––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)810609▼ 24,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 8/1995.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳLượt khách 1994Lượt khách 1995So cùng kỳ
Tháng 1480––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–966–
Tháng 7–10.095–
Tháng 8–1.092–
Tháng 9–––
Tháng 10269––
Tháng 11500––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2012Tấn hàng hoá 2013So cùng kỳ
Tháng 13.3093.592▲ 8,5%
Tháng 25.7467.798▲ 35,7%
Tháng 37.7755.656▼ 27,3%
Tháng 46.5716.726▲ 2,4%
Tháng 56.1656.445▲ 4,5%
Tháng 67.7972.217▼ 71,6%
Tháng 79.0225.198▼ 42,4%
Tháng 87.0044.191▼ 40,2%
Tháng 97.5162.904▼ 61,4%
Tháng 107.090––
Tháng 116.087––
Tháng 127.798––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)60.90644.727▼ 26,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

6 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 8/1995.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳGhế cung ứng 1994Ghế cung ứng 1995So cùng kỳ
Tháng 1918––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–1.377–
Tháng 7–13.837–
Tháng 8–1.425–
Tháng 9–––
Tháng 10918––
Tháng 112.754––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳHệ số tải 1994Hệ số tải 1995So cùng kỳ
Tháng 152,3%––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–70,2%–
Tháng 7–73,0%–
Tháng 8–76,6%–
Tháng 9–––
Tháng 1029,3%––
Tháng 1118,2%––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2011 100 67 117 118 101 93 112 96 111 91 91 196
2012 39 73 98 85 84 105 122 95 109 108 80 139
2013 45 139 75 88 81 32 62 49 38

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 10/2013, Evergreen International Airlines tiêu thụ 1.610.860 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 1.610.860 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 15.706 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2012Gallon Mỹ nhiên liệu 2013So cùng kỳ
Tháng 13.261.2511.748.568▼ 46,4%
Tháng 23.302.0731.126.610▼ 65,9%
Tháng 33.879.5651.126.610▼ 71,0%
Tháng 44.312.7462.250.246▼ 47,8%
Tháng 54.018.7642.119.868▼ 47,3%
Tháng 63.649.4552.801.375▼ 23,2%
Tháng 74.127.9472.668.442▼ 35,4%
Tháng 83.941.3562.574.962▼ 34,7%
Tháng 93.829.6571.844.374▼ 51,8%
Tháng 102.926.3051.610.860▼ 45,0%
Tháng 113.477.731––
Tháng 121.748.568––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)37.249.11919.871.915▼ 46,7%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…