Evergreen International Airlines
Tháng 9/2013 Evergreen International Airlines khai thác 38 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 2.904 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 609 chuyến bay khai thác (1–9/2013), giảm 24,8% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác38▼ 65,1%so với tháng 9/2012
- Tấn hàng hoá2.904▼ 61,4%so với tháng 9/2012
- Môi trường1.610.860▼ 45,0%so với tháng 10/2012nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2012 | Chuyến bay khai thác 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 45 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 73 | 139 | ▲ 90,4% |
| Tháng 3 | 98 | 75 | ▼ 23,5% |
| Tháng 4 | 85 | 88 | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 84 | 81 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 105 | 32 | ▼ 69,5% |
| Tháng 7 | 122 | 62 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 95 | 49 | ▼ 48,4% |
| Tháng 9 | 109 | 38 | ▼ 65,1% |
| Tháng 10 | 108 | – | – |
| Tháng 11 | 80 | – | – |
| Tháng 12 | 139 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 810 | 609 | ▼ 24,8% |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 8/1995.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 1994 | Lượt khách 1995 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 480 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 966 | – |
| Tháng 7 | – | 10.095 | – |
| Tháng 8 | – | 1.092 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 269 | – | – |
| Tháng 11 | 500 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2012 | Tấn hàng hoá 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.309 | 3.592 | ▲ 8,5% |
| Tháng 2 | 5.746 | 7.798 | ▲ 35,7% |
| Tháng 3 | 7.775 | 5.656 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 6.571 | 6.726 | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 6.165 | 6.445 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 7.797 | 2.217 | ▼ 71,6% |
| Tháng 7 | 9.022 | 5.198 | ▼ 42,4% |
| Tháng 8 | 7.004 | 4.191 | ▼ 40,2% |
| Tháng 9 | 7.516 | 2.904 | ▼ 61,4% |
| Tháng 10 | 7.090 | – | – |
| Tháng 11 | 6.087 | – | – |
| Tháng 12 | 7.798 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 60.906 | 44.727 | ▼ 26,6% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
6 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 8/1995.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 1994 | Ghế cung ứng 1995 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 918 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 1.377 | – |
| Tháng 7 | – | 13.837 | – |
| Tháng 8 | – | 1.425 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 918 | – | – |
| Tháng 11 | 2.754 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 1994 | Hệ số tải 1995 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52,3% | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 70,2% | – |
| Tháng 7 | – | 73,0% | – |
| Tháng 8 | – | 76,6% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 29,3% | – | – |
| Tháng 11 | 18,2% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | 100 | 67 | 117 | 118 | 101 | 93 | 112 | 96 | 111 | 91 | 91 | 196 |
| 2012 | 39 | 73 | 98 | 85 | 84 | 105 | 122 | 95 | 109 | 108 | 80 | 139 |
| 2013 | 45 | 139 | 75 | 88 | 81 | 32 | 62 | 49 | 38 |
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 10/2013, Evergreen International Airlines tiêu thụ 1.610.860 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 1.610.860 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 15.706 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2012 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2013 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.261.251 | 1.748.568 | ▼ 46,4% |
| Tháng 2 | 3.302.073 | 1.126.610 | ▼ 65,9% |
| Tháng 3 | 3.879.565 | 1.126.610 | ▼ 71,0% |
| Tháng 4 | 4.312.746 | 2.250.246 | ▼ 47,8% |
| Tháng 5 | 4.018.764 | 2.119.868 | ▼ 47,3% |
| Tháng 6 | 3.649.455 | 2.801.375 | ▼ 23,2% |
| Tháng 7 | 4.127.947 | 2.668.442 | ▼ 35,4% |
| Tháng 8 | 3.941.356 | 2.574.962 | ▼ 34,7% |
| Tháng 9 | 3.829.657 | 1.844.374 | ▼ 51,8% |
| Tháng 10 | 2.926.305 | 1.610.860 | ▼ 45,0% |
| Tháng 11 | 3.477.731 | – | – |
| Tháng 12 | 1.748.568 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 37.249.119 | 19.871.915 | ▼ 46,7% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng