ICAO ESS

Eos Airlines

Tháng 3/2008 Eos Airlines khai thác 128 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 4.213 lượt khách và 23 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 379 chuyến bay khai thác (1–3/2008), tăng 26,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2007Chuyến bay khai thác 2008So cùng kỳ
Tháng 195120▲ 26,3%
Tháng 296131▲ 36,5%
Tháng 3108128▲ 18,5%
Tháng 4105––
Tháng 5133––
Tháng 6133––
Tháng 7120––
Tháng 897––
Tháng 9124––
Tháng 10153––
Tháng 11157––
Tháng 12119––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)299379▲ 26,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2007Lượt khách 2008So cùng kỳ
Tháng 12.5903.873▲ 49,5%
Tháng 22.4134.133▲ 71,3%
Tháng 33.3224.213▲ 26,8%
Tháng 43.106––
Tháng 54.091––
Tháng 64.830––
Tháng 74.191––
Tháng 82.831––
Tháng 94.350––
Tháng 104.942––
Tháng 114.977––
Tháng 123.845––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)8.32512.219▲ 46,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2007Tấn hàng hoá 2008So cùng kỳ
Tháng 13023▼ 24,3%
Tháng 23726▼ 29,6%
Tháng 34523▼ 48,4%
Tháng 483––
Tháng 539––
Tháng 68––
Tháng 762––
Tháng 848––
Tháng 919––
Tháng 1010––
Tháng 1114––
Tháng 1288––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)11272▼ 35,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2007Ghế cung ứng 2008So cùng kỳ
Tháng 14.5605.716▲ 25,4%
Tháng 24.6086.249▲ 35,6%
Tháng 35.1846.123▲ 18,1%
Tháng 45.040––
Tháng 56.384––
Tháng 66.384––
Tháng 75.760––
Tháng 84.656––
Tháng 95.952––
Tháng 107.324––
Tháng 117.496––
Tháng 125.681––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)14.35218.088▲ 26,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2007Hệ số tải 2008So cùng kỳ
Tháng 156,8%67,8%▲ 19,3%
Tháng 252,4%66,1%▲ 26,3%
Tháng 364,1%68,8%▲ 7,4%
Tháng 461,6%––
Tháng 564,1%––
Tháng 675,7%––
Tháng 772,8%––
Tháng 860,8%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1067,5%––
Tháng 1166,4%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)57,7%67,6%▲ 17,0%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2006 31 28 31 60 62 60 62 62 93 109 104 84
2007 95 96 108 105 133 133 120 97 124 153 157 119
2008 120 131 128

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 4/2008, Eos Airlines tiêu thụ 973.759 gallon Mỹ nhiên liệu (8.012 cho chuyến nội địa, 965.747 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 9.494 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2007Gallon Mỹ nhiên liệu 2008So cùng kỳ
Tháng 1744.9691.006.842▲ 35,2%
Tháng 2808.1321.017.874▲ 26,0%
Tháng 3861.914983.197▲ 14,1%
Tháng 4822.698973.759▲ 18,4%
Tháng 51.027.884––
Tháng 61.046.918––
Tháng 7955.943––
Tháng 8803.748––
Tháng 9994.373––
Tháng 101.378.130––
Tháng 111.195.851––
Tháng 12980.632––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)3.237.7133.981.672▲ 23,0%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…