ICAO COA

Continental Airlines

Tháng 11/2011 Continental Airlines khai thác 167 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 28.315 lượt khách và 701 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 1.974 chuyến bay khai thác (1–11/2011), giảm 0,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2010Chuyến bay khai thác 2011So cùng kỳ
Tháng 1186180▼ 3,2%
Tháng 2168164▼ 2,4%
Tháng 3186185▼ 0,5%
Tháng 4180179▼ 0,6%
Tháng 5182186▲ 2,2%
Tháng 6175180▲ 2,9%
Tháng 7185186▲ 0,5%
Tháng 8186182▼ 2,2%
Tháng 91801800,0%
Tháng 10186185▼ 0,5%
Tháng 11178167▼ 6,2%
Tháng 12186––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)1.9921.974▼ 0,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳLượt khách 2010Lượt khách 2011So cùng kỳ
Tháng 132.44231.432▼ 3,1%
Tháng 228.36724.372▼ 14,1%
Tháng 327.54529.875▲ 8,5%
Tháng 427.19828.573▲ 5,1%
Tháng 528.67930.949▲ 7,9%
Tháng 627.00827.525▲ 1,9%
Tháng 730.97831.325▲ 1,1%
Tháng 830.69730.194▼ 1,6%
Tháng 930.84831.497▲ 2,1%
Tháng 1031.91432.744▲ 2,6%
Tháng 1128.85628.315▼ 1,9%
Tháng 1229.967––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)324.532326.801▲ 0,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2010Tấn hàng hoá 2011So cùng kỳ
Tháng 1789779▼ 1,2%
Tháng 2622774▲ 24,5%
Tháng 38181.018▲ 24,5%
Tháng 49221.158▲ 25,6%
Tháng 51.2451.000▼ 19,7%
Tháng 6987931▼ 5,7%
Tháng 71.004781▼ 22,2%
Tháng 81.068658▼ 38,4%
Tháng 9982747▼ 24,0%
Tháng 10928862▼ 7,1%
Tháng 11796701▼ 12,0%
Tháng 12772––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)10.1609.409▼ 7,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳGhế cung ứng 2010Ghế cung ứng 2011So cùng kỳ
Tháng 136.14634.980▼ 3,2%
Tháng 232.64831.952▼ 2,1%
Tháng 336.14635.972▼ 0,5%
Tháng 434.98034.827▼ 0,4%
Tháng 535.38936.310▲ 2,6%
Tháng 633.98834.980▲ 2,9%
Tháng 735.97236.146▲ 0,5%
Tháng 836.14635.450▼ 1,9%
Tháng 934.98034.9800,0%
Tháng 1036.14635.972▼ 0,5%
Tháng 1134.57132.535▼ 5,9%
Tháng 1236.146––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)387.112384.104▼ 0,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳHệ số tải 2010Hệ số tải 2011So cùng kỳ
Tháng 189,8%89,9%▲ 0,1%
Tháng 286,9%76,3%▼ 12,2%
Tháng 376,2%83,1%▲ 9,0%
Tháng 477,8%82,0%▲ 5,5%
Tháng 581,0%85,2%▲ 5,2%
Tháng 679,5%78,7%▼ 1,0%
Tháng 786,1%86,7%▲ 0,6%
Tháng 884,9%85,2%▲ 0,3%
Tháng 988,2%90,0%▲ 2,1%
Tháng 1088,3%91,0%▲ 3,1%
Tháng 1183,5%87,0%▲ 4,3%
Tháng 1282,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T11)83,8%85,0%▲ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2009 152 136 124 128 124 120 124 186 181 186 180 186
2010 186 168 186 180 182 175 185 186 180 186 178 186
2011 180 164 185 179 186 180 186 182 180 185 167

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 12/2011, Continental Airlines tiêu thụ 119.085.000 gallon Mỹ nhiên liệu (58.897.000 cho chuyến nội địa, 60.188.000 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 1.161.079 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2010Gallon Mỹ nhiên liệu 2011So cùng kỳ
Tháng 1109.427.000114.361.000▲ 4,5%
Tháng 294.696.000100.903.000▲ 6,6%
Tháng 3115.073.000123.368.000▲ 7,2%
Tháng 4107.438.000120.352.000▲ 12,0%
Tháng 5116.291.000120.426.000▲ 3,6%
Tháng 6119.998.000124.495.000▲ 3,7%
Tháng 7128.085.000132.826.000▲ 3,7%
Tháng 8124.254.000125.787.000▲ 1,2%
Tháng 9107.222.000112.382.000▲ 4,8%
Tháng 10112.741.000114.514.000▲ 1,6%
Tháng 11106.393.000109.694.000▲ 3,1%
Tháng 12110.943.000119.085.000▲ 7,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.352.561.0001.418.193.000▲ 4,9%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…